Land Cruiser Prado

Giá xe: 2,379,000,000

Màu Sắc:
Bạc Bạc
Đen Đen
Đỏ Đỏ
Đồng Đồng
Nâu Nâu
Trắng Trắng
Xám Xám
Xanh đen Xanh đen

Kiểu dáng :SUV 7 chỗ

Kích thước :4840 x 1885 x 1845

Hộp số :Số tự động

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt dã danh tiếng toàn cầu; Với triết lý thiết kế “Hiện đại – Thông minh”, Land Cruiser Prado trở thành niềm tự hào và góp phần nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.

Toyota Land Cruiser Prado 2020 Nhập Nhật Bản : 2.379.000.000

Phiên bản Giá xe Toyota Wigo
Giá xe Toyota Vios 1.5E MT 470.000.000 VND
Giá xe Toyota Vios 1.5E CVT 520,000,000 VND
Giá xe Toyota Vios 1.5G CVT 570,000,000 VND

NGOẠI THẤT

Với triết lý thiết kế “HIện đại – Thông minh”,  Toyota Land Cruiser Prado 2020  sở hữu ngoại hình bề thế, mạnh mẽ và đậm chất thể thao. Trong đó, đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt dạng thanh nan mỏng kết hợp viền mạ crom sáng bóng. Đèn pha LED tích hợp tính năng điều chỉnh góc chiếu tự động và rửa đèn xe. Dải đèn LED định vị ban ngày tái thiết kế sắc nét và đèn sương mù thiết kế góc cạnh hơn. Tất cả làm tôn lên vẻ lịch lãm, sang trọng cho Toyota Prado 2020

Toyota Land Cruiser Prado 2020 sử dụng bộ lưới tản nhiệt hình lục giác với những đường viền mạ crom chạy xung quanh. Ở góc nhìn này, bạn có thể phần nào cảm nhận được sự oai phong và bề thế của dòng xe này. Ngoài ra, ở bên trong chi tiết này, Toyota Land Cruiser Prado 2020 còn bổ sung thêm 5 nan dọc to bản, mỗi nan dọc lại có cấu trúc bao gồm nhiều nan nhỏ – kiểu thiết kế này thật sự là một lựa chọn tinh tế để dòng xe này có thể gia tăng được sư cứng cáp và khỏe khoắn cho mình.
Thiết kế hệ thống chiếu sáng của dòng xe này được cấu thành bởi rất nhiều những đường vuốt nhọn độc đáo. Cụ thể dòng xe này còn lựa chọn cho mình cụm đèn pha hình  khối cầu được ứng dụng thêm công nghệ LED vô cùng hiện đại, có chức năng cân bằng góc chiếu nhằm đảm bảo tối đa khả năng quan sát cho người dùng. Toyota Land Cruiser Prado 2020 còn có dải đèn ban ngày được ứng dụng công nghệ LED và được thiết kế theo hình lưỡi dao sắc cạnh.

NỘI THẤT

Không gian rộng rãi với nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, kết hợp công nghệ tiên tiến đem đến sự thư giãn và trải nghiệm tuyệt vời, tôn vinh phong cách của chủ sở hữu. Toyota Land Cruiser Prado 2020  sở hữu khoang nội thất rộng rãi, sang trọng với loạt tiện nghi hiện đại và chất liệu cao cấp.


Bảng đồng hồ lái Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin TFT vừa giúp lái xe dễ dàng nắm bắt các thông số quan trọng vừa làm tăng vẻ sang trọng và tiện nghi cho khoang cabin.

Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập với các nút điều chỉnh hiện đại và cửa gió cho các hàng ghế sau. Bên cạnh đó là chế độ lọc vi bụi giúp mang loại bầu không khí sạch và trong lành cho hành khách nhờ việc loại bỏ bụi và mùi.

Hệ thống thông tin giải trí với màn hình đa thông tin MID, dàn âm thanh 9 loa với bộ khuếch đại 5.1 đi kèm hộp loa trầm và các loa âm cao bố trí xung quanh cabin

Khoang hành lý

Phong cách mở cửa cốp ngang phía trên Toyota Land Cruiser Prado 2020 giống hệt trên Lexus GX460 và người dùng vẫn chỉ có khả năng mở cơ có trợ lực.

Theo công bố của nhà sản xuất, chiếc SUV 7 chỗ Prado có khoang hành lý tiêu chuẩn rộng 453L và sẽ được tăng lên mức 1.500L khi hàng ghế cuối được gập lại. Như đã đề cập, hàng ghế trên xe có thể gập phẳng nên không gian khu vực chứa đồ được tối ưu để mang đến phục vụ nhiều mục đích sử dụng hơn cho khách hàng.

VẬN HÀNH

Land Cruiser Prado 2020  được trang bị động cơ mới có dung tích 2.7L Dual VVt-i 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, cho công suất cực đại 161 mã lực và mômen xoắn cực đại 246Nm, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp tích hợp cơ cấu cài cầu điện. Hệ thống lái trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ của xe, giúp tăng tốc êm ái và mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, giảm khí xả bảo vệ môi trường.

Ưu điểm về khả năng vận hành của chiếc Land Cruiser Prado 2020 đến từ cảm giác vô-lăng đầm chắc khi di chuyển đường dài. Độ phản hồi chính xác với mặt đường vẫn là một trong những điểm mà Toyota làm rất tốt trên hầu hết các chiếc xe mà mình sản xuất, Prado cũng không ngoại lệ.

Càng di chuyển tốc độ cao, Toyota Land Cruiser Prado càng cho thấy mình xứng đáng với mức giá trên 2 tỷ đồng. Ngồi trên chiếc xe này, bạn sẽ ít gặp phải cảm giác chòng chành như một số mẫu xe “đàn em” cũng 7 chỗ trong nhà Toyota.

Trang bị an toàn

Danh sách an toàn trên Land Cruiser Prado 2020 bao gồm:

  • Hệ thống chống trộm & mã hóa khóa động cơ
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Chức năng kiểm soát hành trình tự động
  • Khóa cửa tự động
  • Camera lùi
  • bàn đạp ga tự đổ
  • 7 túi khí…

Dự tính chi phí: Land Cruiser Prado

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe2,379,000,000

Thuế trước bạ (10%) 237,900,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí242,337,200

Trả ngay 2,621,337,200

Trả góp (tối thiểu) 713,700,000

Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0337 739 752

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4840 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở (mm) 2790
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1585/1585
Khoảng sáng gầm xe (mm) 215
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31-25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 2030 – 2190
Trọng lượng toàn tải (kg) 2850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 87
Động cơ Loại động cơ 2TR-FE, DOHC, Dual VVT-i
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2694
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 122(164) / 5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 246 / 3900
Tốc độ tối đa 160
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3&4
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian / 4×4 full time
Hộp số Tự động 6 cấp / 6AT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar
Sau Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc hợp kim 18 – inch 6 chấu kép
Kích thước lốp 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Sau Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 11.2
Trong đô thị (L/100km) 14.1
Ngoài đô thị (L/100km) 9.6

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Có, LED / with, LED
Hệ thống cân bằng góc chiếu Có / With
Đèn sương mù Trước Có/ With
Sau Có/ With
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Chức năng sấy gương Có/With
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Tích hợp trên kính
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color
Cánh hướng gió sau Có/With

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 4 chấu/4 -spoke
Chất liệu Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin, điện thoại rảnh tay kết nối qua bluetooth / Audio system, multi-information display, bluetooth handsfree telephone
Điều chỉnh 4 hướng/ Tilt & telescopic
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
Số loa 9
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Loại loa Thường
Hệ thống điều hòa Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows

GHẾ

Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40, ghế bên phải gập, trượt 1 chạm / 40:20:40 foldable, One touch folding & sliding for the right seat
Hàng ghế thứ ba Gập phẳng điện, 50:50 / Power flat fold, 50:50

TIỆN NGHI

Hộp làm mát Có / With
Khóa cửa điện Có ( điều chỉnh & tự động) / With (Driver switch & speed auto )
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (lên – xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Hệ thống kiểm soát hành trình Có / With

AN NINH

Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 4 vị trí phía sau / 4 rear sensors

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo