Toyota Vios

Giá xe: 478,000,000

Màu Sắc:
Trắng Trắng
Trắng ngọc trai Trắng ngọc trai
Bạc Bạc
Nâu vàng Nâu vàng
Đỏ Đỏ
Đen Đen

Kiểu dáng :Sedan

Kích thước :4425x1730x1475

Hộp số :Số tự động

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Với mong muốn mang đến một mẫu xe đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng, đặc biệt khách hàng trẻ và gia đình, bên cạnh khả năng vận hành mượt mà, Toyota Vios 2021 hướng tới thiết kế trẻ trung, phù hợp với nhịp sống đô thị hiện đại và tạo lập phong cách riêng cho chủ sở hữu..

Giá Toyota Vios 2021 bao nhiêu

Hiện tại Toyota Vios đang được bán tại thị trường Việt Nam với giá niêm yết

Phiên bản Giá xe Toyota Wigo
Giá xe Toyota Vios 1.5E MT 478.000.000 VND
Giá xe Toyota Vios 1.5E CVT 531,000,000 VND
Giá xe Toyota Vios 1.5G CVT 581,000,000 VND
Giá xe Toyota Vios 1.5G GRS thể thao 630,000,000 VND

Hãy gọi ngay: 0337 739 752  Để nhận được báo giá và tư vấn về Toyota Vios 2021:

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Địa chỉ Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0337 739 752  Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%, Lãi suất thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm..
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
  • Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
  • Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

 

Ngoại Thất Toyota Vios 2021

Toyota Vios 2021 vẫn áp dụng ngôn ngữ thiết kế “Keen Look”, nhờ vậy diện mạo tổng thể của xe vẫn được giữ nguyên so với trước đây. Cùng với đó là kích thước tổng thể DxRxC của Toyota Vios 2021 được duy trì lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475mm.

Phiên bản 2021 của Toyota Vios cũng tiếp tục duy trì chiều dài cơ sở và khoảng sáng gầm lần lượt là 2.550 và 133 mm. Ngoài ra Toyota Vios 2021 cũng giữ được sự linh hoạt với bán kính quay vòng chỉ 5,1 mét.

 

Đầu xe

Toyota Vios 2021 vẫn mang thiết kế trung tính, hướng đến nhiều đối tượng và mục đích sử dụng khác nhau. Phần đầu xe vẫn khá hiện đại với cụm lưới tản nhiệt vuốt mảnh và liền lạc với cụm đèn pha. Tùy phiên bản mà Toyota Vios sẽ có đèn pha halogen phản xạ đa hướng hay tích hợp projector.

Với các trang bị nâng cấp và bổ sung các phiên bản, Toyota Vios 2021 khả năng cao sẽ tiếp tục xây chắc vị trị dẫn đầu của mình tại thị trường ô tô Việt Nam. Với những ai đang tìm kiếm một dòng xe hội tụ đủ các yếu tố trang bị tiện nghi, an toàn đầy đủ, thiết kế vừa đủ đẹp, bền bỉ và giá trị bán lại tốt, Toyota Vios 2021 vẫn là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Nắp capo Toyota Vios 2021 chạy dài những đường gân dập nổi hiện đại

Lưới tản nhiệt Toyota Vios 2021 tạo ấn tượng mạnh với thiết kế hình thang ngược vuốt cong mở rộng từ dưới lên trên

Đèn trước của Toyota Vios được đẩy nhiều sang 2 góc, chốt mỏng, kéo dài hiện đại. Đèn xe kết nối liền mạch với khe tản nhiệt nhỏ bên trên nâng đỡ logo Toyota ở giữa trông như cánh chim, đem đến hiệu ứng thị giác rộng hơn cho phần đầu xe. Đèn trước của Vios 2021 sử dụng đèni Halogen và phiên bản Vios G được trang bị đèn pha tự động, đèn định vị ban ngày LED.

Tất cả phiên bản đều trang bị đèn sương mù, tuy nhiên phiên bản G CVT vẫn đầy đủ nhất với đèn LED ban ngày, đèn chờ dẫn đường Follow me home và đèn pha có tự động bật/tắt.

Thân xe

Trên hai bên hông xe vẫn có sự cứng cáp vừa đủ với hai đường dập nổi vuốt về sau, nối tiếp nhau. Trang bị tiêu chuẩn trên thân xe vẫn là cụm la-zăng hợp kim 15 inch đi kèm bộ lốp 180/60R15, và gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Cả 5 phiên bản Vios đều có tay nắm cửa mạ chrome

Các phiên bản Vios đều có gương chiếu hậu tích hợp đầy đủ tính năng chỉnh điện, gập điện và đèn báo rẽ. Đây là một nâng cấp đáng kể so với Vios thế hệ cũ.

Toyota Vios 2021 có gương chiếu hậu tích hợp đầy đủ tính năng

Toyota Vios 2021 sử dụng mâm kích thước 15 inch cùng bộ lốp 185/60R15.

Toyota Vios 2021 sử dụng mâm kích thước 15 inch

Đuôi xe

Đuôi xe Toyota Vios 2021 vẫn khá nổi bật với cụm đèn hậu vuốt dài sang hai bên. Bên cạnh là các trang bị tiêu chuẩn như đèn phanh thứ ba dạng LED và ăng ten dạng vây cá. Riêng phiên bản G CVT vẫn được ưu ái với đèn hậu dạng LED, trong khi các phiên bản khác sử dụng bóng đèn dây tóc thông thường.

 

Dải phản quang chạy dài nép dưới cản sau dập gân mỏng cho cảm giác nhẹ nhàng, thanh lịch.

Màu xe Toyota Vios

Toyota Vios 2021 có mấy màu? Toyota Vios 2021 có tất cả 5 màu ngoại thất: Trắng 040, Đen 218, Đỏ 3R3, Bạc 1D6, Be 4R0.

Trang bị ngoại thất Toyota Vios

* Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị ngoại thất Toyota Vios 2021

1.5E MT

(3 túi khí)

1.5E MT

(7 túi khí)

1.5E CVT

(3 túi khí)

1.5E CVT

(7 túi khí)

1.5G CVT

(7 túi khí)

Đèn trước

Halogen

Halogen

Halogen

Halogen

Halogen

Đèn pha tự động

Không

Không

Không

Không

Đèn hậu

Halogen

Halogen

Halogen

Halogen

Halogen

Đèn định vị LED

Không

Không

Không

Không

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Lốp

185/60R15

185/60R15

185/60R15

185/60R15

185/60R15

Nội Thất Toyota Vios 2021

Trong phân khúc sedan hạng B, Toyota Vios được đánh giá sở hữu không gian nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc. Trang bị nội thất Vios 2021 tương đối đầy đủ, đáp ứng được các nhu cầu sử dụng cơ bản.

Toyota Vios 2021 vẫn sử dụng vô lăng kiểu thể thao 3 chấu, thiết kế đầy đặn cho cảm giác cầm nắm chắc chắn. Tất cả phiên bản đều trang bị vô lăng chỉnh cơ 2 hướng. Hai phiên bản G CVT và E CVT cao cấp hơn với vô lăng bọc da tích hợp điều chỉnh âm thanh. Chỉ duy nhất phiên bản G CVT có thêm nút đàm thoại rảnh tay và điều khiển hành trình cruise control.

Đồng hồ lái tiêu chuẩn trên phiên bản E MT và E CVT vẫn lần lượt là dạng analog hoặc đồng hồ Optitron với đèn Eco tiết kiệm nhiên liệu và màn hình đa thông tin. Riêng phiên bản G CVT cao cấp nhất, Toyota Vios 2021 được trang bị màn hình đa thông tin TFT kích thước lớn, hiện thị tốt hơn với độ tương phản cao.

Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý 

So với thế hệ cũ, hệ thống ghế ngồi Toyota Vios mới có nhiều nâng cấp. Trong đó đáng kể là cả 5 phiên bản Vios đều được trang bị ghế bọc da, không còn phiên bản dùng ghế nỉ như trước đây. Điều này giúp nội thất Vios trông sang hơn. Đặc biệt với những xe chuyên chạy dịch vụ, ghế da cũng sạch và bền hơn.

Không gian Toyota Vios được đánh giá rộng rãi hàng đầu phân khúc, đa phần người dùng đều nhận xét Vios sở hữu không gian tốt nhất ở mức có thể.

Hàng ghế trước ghế thiết kế bề mặt to, chú trọng sự thoải mái. Ghế trước vẫn chỉ chỉnh cơ hoàn toàn. Ưu điểm là khoảng để chân ở hàng ghế trước thoáng.

Hàng ghế trước ghế thiết kế bề mặt to, chỉnh cơ hoàn toàn

Hàng ghế sau rộng. Mặt ghế phẳng. Đầy đủ tựa đầu 3 vị trí. Không chỉ vị trí 2 bên mà vị trí ngồi ở giữa nhiều người đánh giá Vios ngồi cũng khá ổn, tương đối thoải mái nếu ngồi 3 người trưởng thành. Khoảng trống để chân và không gian trần ở ghế sau cũng thoáng.

Hàng ghế thứ hai xe Toyota Vios 2021 cũng có thể gặp phẳng theo tỷ lệ 60:40 để mở rộng khoang hành lý. Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị tựa tay với giá để cốc cho hàng ghế thứ hai.

Hàng ghế sau rộng, mặt ghế phẳng, đủ tựa đầu 3 vị trí

Dung tích khoang hành lý xe Toyota Vios 2021 vẫn là 506 lít, tương đối lớn nếu so với các đối thủ trong phân khúc. Tuy nhiên so với Honda City, dung tích này vẫn nhỏ hơn đôi chút, nhưng không đáng kể.

Khu vực lái xe

Vô lăng Toyota Vios 2021 thiết kế 3 chấu, đáy mạ bạc. Đáng chú ý là tất cả phiên bản đều được bọc da sang trọng. Nhưng chỉ các phiên bản Vios CVT là được tích hợp các phím điều khiển trên vô lăng.

Vô lăng Toyota Vios 2021 thiết kế 3 chấu, đáy mạ bạc

2 phiên bản Vios số sàn vẫn dùng đồng hồ Analog, màn hình đơn sắc cơ bản. Trong khi các phiên bản Vios CVT sử dụng đồng hồ Optitron, đặc biệt được bổ sung thêm màn hình hiển thị đa thông tin TFT cho giao diện tổng thể bắt mắt hơn.

Các phiên bản Vios CVT 2021 sử dụng đồng hồ Optitron, được bổ sung thêm màn hình hiển thị đa thông tin TFT

Cần số Toyota Vios CVT 2021

Toyota Vios phiên bản Vios G được trang bị hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control, chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm

Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm

Taplo 

Bảng taplo Toyota Vios thế hệ thứ 4 cũng đổi mới bằng một số đường nét dập gân uyển chuyển. Taplo và tappi cửa Vios sử dụng chất lượng nhựa giả da nhằm tăng cảm giác sang trọng hơn. Tuy nhiên nhìn chung vẫn thấy được nhiều điểm quen thuộc ở thế hệ cũ, chưa thực sự “thay áo mới”.

Bảng taplo Toyota Vios đổi mới bằng một số đường nét dập gân uyển chuyển

Tappi cửa Toyota Vios

Hệ thống giải trí, tiện nghi 

Về hệ thống giải trí,  Toyota Vios 2021 “ tất cả phiên bản đều được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch, kết nối AUX, USB, Bluetooth, điện thoại thông minh… Trước đây các bản E thường chỉ dùng màn hình đơn sắc tiêu chuẩn. Đặc biệt Vios 2021 còn hỗ trợ kết nối cả Apple CarPlay/Android Auto. Vios trang bị âm thanh 4 loa, riêng bản Vios G có 6 loa.

Cả 5 phiên bản Toyota Vios 2021 đều trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch

Trang bị nội thất Toyota Vios

* Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị nội thất Toyota Vios 2021

1.5E MT

(3 túi khí)

1.5E MT

(7 túi khí)

1.5E CVT

(3 túi khí)

1.5E CVT

(7 túi khí)

1.5G CVT

(7 túi khí)

Vô lăng bọc da

Không

Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh

Không

Không

Cruise Control

Không

Không

Không

Không

Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm

Không

Không

Không

Không

Cụm đồng hồ

Analog

Analog

Optitron

Optitron

Optitron

Màn hình hiển thị đa thông tin

Không

Không

Ghế

Da

Da

Da

Da

Da

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng

Ghế hành khách trước

Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế thứ 2

Gập 6:4

Gập 6:4

Gập 6:4

Gập 6:4

Gập 6:4

Điều hoà tự động

Không

Không

Không

Không

Màn hình cảm ứng

7”

7”

7”

7”

7”

Số loa

4

4

4 4

6

Cửa sổ chỉnh điện

An Toàn Toyota Vios 2021

Toyota Vios 2021 là một trong số ít các mẫu xe sedan cỡ nhỏ tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP. Toyota Vios mới đã được bổ sung nhiều trang bị an toàn hiện đại như cân bằng điện tử ESP, khởi hành ngang dốc HAC, ổn định thân xe, kiểm soát lực kéo, camera lùi, cảm biến sau… Đặc biệt phiên bản Vios 1.5G còn có thêm cảm biến trước.

* Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị an toàn Toyota Vios 2021

1.5E MT

(3 túi khí)

1.5E MT

(7 túi khí)

1.5E CVT

(3 túi khí)

1.5E CVT

(7 túi khí)

1.5G CVT

(7 túi khí)

Phanh ABS, EBD, BA

Cân bằng điện tử ESP

Khởi hành ngang dốc HAC

Kiểm soát lực kéo

Ổn định thân xe

Chống trộm

Số túi khí

3

7

3

7

7

Camera lùi

Không

Cảm biến sau

Cảm biến trước

Không

Không

Không

Không

Vận Hành

Trong phân khúc sedan hạng B, xe Toyota Vios được đánh giá sở hữu khả năng vận hành bền bỉ, nhẹ nhàng và linh hoạt. Ưu điểm này giúp Vios dễ dàng xoay trở trong các con phố hẹp. Sở hữu cảm giác lái lành tính đặc trưng, Toyota Vios phù hợp với đa dạng người dùng, nhất là với những tay lái mới, phụ nữ hay người lớn tuổi.

Động cơ 

Toyota Vios sử dụng động cơ 1.5L cung cấp sức mạnh ổn, đáp ứng được các nhu cầu di chuyển thông thường. Toyota Vios mang đến trải nghiệm lái lành tính, hiền hoà, nhẹ nhàng. Trải nghiệm lái này phù hợp với xe gia đình, những ai thích sự điềm đạm, an toàn. Ở dải tốc dưới 70 – 80 km/h, Toyota Vios đạt khả năng tăng tốc khá ổn. Xe đi phố cho cảm giác linh hoạt, thoải mái

Phanh

Hệ thống phanh hoạt động tốt, cho phản ứng nhạy và chuẩn xác theo lực đạp chân của người lái. Ưu điểm này hỗ trợ đặc lực khi di chuyển xe ở các đô thị đông đúc, có tình hình giao thông phức tạp. Không chỉ ở dải tốc thấp, hệ thống phanh vẫn đáp ứng tốt dù chạy xe ở tốc độ cao. Tuy nhiên hơi khác so với đối thủ Honda City, Toyota Vios cần nhiều lực ở chân phanh hơn.

Hệ thống treo, khung gầm

Ở dải tốc độ thấp, Toyota Vios vận hành đằm. Nhất là khi chạy xe dưới 70 – 80 km/h. Dù với tình trạng đường không mấy bằng phẳng, Vios vẫn tỏ ra êm ái nhờ hệ thống treo khá mềm. Ưu điểm này giúp Vios trở thành chiếc xe sedan hạng B vận hành êm hàng đầu phân khúc khi ở tốc độ trung bình thấp.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Cũng như Toyota Innova, mức tiêu hao nhiên liệu Toyota Vios được đánh giá tiết kiệm. Đây là một trong các yếu tố giúp Vios nhanh chóng “lọt vào mắt xanh” của các hãng taxi, nhà kinh doanh xe chạy dịch vụ.

Khả năng tiết kiệm nhiên liện của Vios thể hiện rất tốt dù với xe đời mới hay các đời cũ. Đặc biệt, từ khi chuyển sang hộp số tự động vô cấp CVT, ưu điểm tiết kiệm xăng lại càng phát huy hơn. Theo thông tin công bố, mẫu Vios 1.5G CVT chỉ tiêu thụ 4,9 lít/100km với đường ngoài đô thị, 7,1 lít/100km ở đường trong đô thị và 5,7 lít/100km ở đường hỗn hợp.

Với những ưu nhược điểm trong vận hành kể trên, có thể thấy Toyota Vios sinh ra đã là một chiếc xe gia đình phù hợp với đi phố hay xe chạy dịch trong phố. Vận hành nhẹ nhàng, lành tính, linh hoạt, phanh nhạy… xe có thể tự tin luồn lách qua các con phố.

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Toyota Vios 2021 tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:

Anh/Chị Gọi: 0337 739 752

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Vios miễn phí gọi Hotline:   ‭0337 739 752

Dự tính chi phí: Toyota Vios

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe478,000,000

Thuế trước bạ (10%) 47,800,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí52,237,200

Trả ngay 530,237,200

Trả góp (tối thiểu) 143,400,000

Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0337 739 752

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1105
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Tỉ số nén 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 140/4200
Tốc độ tối đa 170
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/Ventilated disc 15″
Sau Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 5.74
Trong đô thị (L/100km) 7.53
Ngoài đô thị (L/100km) 4.7

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống rửa đèn Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color
Sau Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước Color
Chắn bùn Không có/Without
Ống xả kép Không có/Without
thanh đỡ nóc xe Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, mạ bạc/Leather, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
cửa sổ trời Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có/Without
Kết nối điện thoại thông minh Android Auto/Apple CarPlay
Kết nối HDMI Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Hệ thống sạc không dây Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế Da/Leather + Stitch
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Hàng ghế thứ ba Không có/Without
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Cửa gió sau Không có/Without
Hộp làm mát Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái/Auto Up & Jam protection for driver window
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Ga tự động Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình Không có/Without

AN NINH

Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có/Without

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống cân bằng điện tử Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có/Without
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Không có/Without
Túi khí rèm Không có/Without
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo