Toyota Avanza
Giá xe: 558,000,000
Kiểu dáng :Đa dụng
Kích thước :4190 x 1660 x 1740
Hộp số :Số sàn
Nhiên liệu :Xăng
Đánh giá chi tiết
Xuất hiện tại Việt Nam vào tháng 9-2018, nhờ lợi thế của một chiếc xe MPV cỡ nhỏ với không gian đủ rộng cho 7 người và kế thừa giá trị cốt lõi của Toyota bao gồm chất lượng, độ bền, độ tin cậy, Toyota Avanza đã trở thành người bạn đồng hành thân thiết của gia đình Việt, cùng Mang yêu thương cho cuộc hành trình!

Giá xe Toyota Avanza?
| Version | Giá Niêm Yết | Giá Lăn Bánh |
| Giá xe Avanza Premio MT | 558.000.000 VNĐ | 606.000.000 VNĐ |
| Giá xe Avanza Premio CVT | 598.000.000 VNĐ | 650.000.000 VNĐ |
TOYOTA Okayama Đà Nẵng
Showroom 5s :09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng
Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 212 179 Để được báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị
Giờ làm việc : Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật
Hỗ trợ mua xe trả góp tới 80%, Lãi suất thấp nhất thị trường, thời gian vay tới 8 năm..
Hỗ trợ khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỷ lệ đậu hồ sơ đạt 90%, hoàn toàn miễn phí khách hàng).
Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
Lựa chọn cho khách hàng Ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/phòng trưng bày nếu khách hàng có yêu cầu.
Giải ngân hàng nhận xe tốc độ, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
Hỗ trợ đăng ký, ra biển số xe trong 1 ngày.
Toyota Avanza ngoại thất
Truy đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, đặc biệt là các gia đình trẻ, Toyota đã không ngừng nỗ lực để cải tiến sản phẩm và giới thiệu Avanza 2024 mới với sự thay đổi ấn tượng về thiết kế và bổ sung tính năng tiện nghi. Đặc biệt là sự thay đổi mạnh mẽ về thiết kế phần đầu xe đã đóng góp phần tạo nên vẻ ngoài trẻ trung, thể thao, phù hợp với khách hàng trẻ và khách hàng gia đình.

Đầu xe
Đầu xe Toyota Avanza Premio thu hút chú ý bởi những đường nét gân guốc sắc cạnh. Ấn tượng nhất là bộ lưới tản nhiệt hình thang siêu khủng cực kỳ bề thế. Bên trong gồm nhiều thanh ngang to bản xếp chồng lên nhau trông cứng cáp và vững chãi.

Cụm đèn chính vuốt gọn thanh mảnh viền chrome ở cả trên và dưới càng tăng thêm phần nổi bật. Cả hai phiên bản đều được trang bị đèn chiếu xa và gần LED, thiết kế đèn chia nhiều khoang đẹp mắt.

Hai bên má dưới khoét sâu đính bóng Halogen giữ vai trò làm đèn sương mù. Cản trước to dày, dát góc cạnh cho cảm giác chắc chắn và khoẻ khoắn.
Thân xe
Bước sang bên hông, thân xe Toyota Avanza Premio cũng hoàn toàn khác trước, “biến hình” năng động và đẹp dáng hơn. Chạy dọc thân là những đường dập gân mạnh mẽ tương tự như Toyota Veloz Cross. Trụ B, trụ C và chân trụ D đều sơn đen. Ô cửa kính cuối to.

Gương chiếu hậu thoát ly trụ A, đặt lùi về sau cho tầm nhìn thoáng hơn. Bên cạnh tính năng chỉnh điện, đèn báo rẽ, gương Avanza Premio còn có cả gập điện tự động hiện đại. Toyota Avanza Premio được trang bị mâm 16 inch đa chấu hai màu kết hợp với bộ lốp 195/60R16.

Kích thước
So với phiên bản tiền nhiệm, Toyota Avanza Premio có chiều dài tăng thêm 205 mm, chiều rộng tăng thêm 70 mm và chiều cao thấp hơn 40 mm. Sự điều chỉnh kích thước này giúp mẫu xe trong trường dáng hơn đồng thời không gian cũng rộng rãi hơn. Khoảng sáng gầm nâng lên mức 205 mm cũng tạo điều khiển thuận lợi cho Avanza Premio khi chạy qua các đoạn đường khó.

Ăng ten đánh cá đã đóng góp phần hoàn thiện vẻ ngoài hiện đại của phiên bản mới

Cụm đèn sau dạng Halogen thiết bị dọc thân xe tạo cảm giác nhìn bề thế hơn.

Phần đuôi xe nổi bật với các đường gân nổi cùng thanh gạt mạ crom phát sáng cá tính .
Màu xe
Toyota Avanza Premio có 4 màu: bạc, đen, bạc tím và trắng

Nội thất Toyota Avanza
Nội thất Toyota Avanza Premio 2024 được làm mới, tuy vẫn đậm đà tính thực dụng nhưng có sự chăm chút nịnh mắt hơn. Vật liệu sử dụng chủ yếu là nhựa song lại chịu khó phối hợp mảng miếng khác màu, tạo vân hoạ tiết bề mặt nên phần nào gỡ gạc lại mặt thị giác. Màn hình giải trí trung tâm cũng chuyển sang đặt nổi theo xu hướng.


TOYOTA AVANZA GIẢM NGAY 70 TRIỆU + PHỤ KIỆN
HỖ TRỢ TRẢ GÓP 90%
Ghế ngồi và khoang hành lý
Kích thước tăng thêm giúp Toyota Avanza Premio có được không gian rộng rãi hơn trước. Ngoài ra việc chuyển sang sử dụng hệ dẫn động cầu trước thay vì cầu sau như bản tiền nhiệm cũng giúp chỗ để chân hàng ghế sau thoáng hơn. Nhưng tương tự các đối thủ cùng tầm giá, cả hai phiên bản Avanza Premio vẫn chỉ dùng ghế bọc nỉ.
Hàng ghế trước chỉnh tay 4 hướng ở cả ghế lái và ghế phụ. Hàng ghế thứ hai đầy đủ tựa đầu 3 vị trí và bệ để tay trung tâm. Trần phía trên và chỗ để chân bên dưới đều thoáng. Khoảng cách hàng ghế thứ hai đến hàng ghế đầu tối đa đạt mức 980 mm. So với đời cũ, chiều rộng xe tăng lên 70 mm nên hàng ghế thứ hai ngồi thoải mái hơn trước.

Hàng ghế thứ ba cách hàng ghế thứ hai tối đa là 700 mm. Đệm ghế và tựa lưng dày dặn. Ghế vừa vặn với hai người trưởng thành. Với người cao 1,7 m khi ngồi khoảng trống trần vẫn còn thoáng, chỉ chỗ để chân là gò bó.

Tương tự Toyota Veloz Cross, hệ thống ghế của Avanza Premio cũng có nhiều tính năng gập/ngửa thông minh. Hàng ghế thứ hai của thể ngửa phẳng kết nối liền mạch với hàng ghế thứ ba tạo thành một băng ghế sofa dài, ngồi duỗi thẳng chân thoải mái.

Khoang hành lý Toyota Avanza Premio có dung tích 498 lít. Có thể linh hoạt gập phẳng hàng ghế thứ hai và thứ ba để tăng diện tích để đồ khi cần.

Khu vực lái
Vô lăng Toyota Avanza Premio 3 chấu thiết kế mới mẻ hơn, tích hợp đầy đủ các phím chức năng. Cụm đồng hồ phía sau bố trí kiểu quen thuộc với hai đồng hồ analog nằm đối xứng nhau qua một màn hình hiển thị đa thông tin 4,2 inch ở giữa.



Tiện nghi
Toyota Avanza Premio 2024 được trang bị màn hình giải trí trung tâm 9 inch, âm thanh 4 loa. Xe có đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh, kết nối Bluetooth, USB… Điều hòa chỉnh tay ở cả hai phiên bản. Các hàng ghế sau có cửa gió riêng.

Vận Hành
Toyota Avanza 2024 phân phối tại thị trường Việt Nam dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, gồm 2 phiên bản động cơ 1.5L và 1.5L hệ thống điều khiển van biến thiên thông minh kép Dual VVT-i , phun xăng điện tử, 4 xy lanh thẳng hàng cho công suất cao, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
Xe được hãng trang bị hệ thống trợ lực điện cho lái mang đến cảm giác đánh lái nhẹ nhàng cùng với bán kính quay vòng chỉ 4,7 m giúp mẫu MPV này có khả năng di chuyển linh hoạt ở các khu vực đông đúc. Mẫu xe này cũng sở hữu khoảng sáng gầm xe lên đến 200 mm để khả năng di chuyển thuận tiện hơn trên nhiều điều kiện địa hình, nhất là leo lề, đi đường ngập nước…

Toyota Avanza được trang bị hệ thống treo trước dạng MacPherson và hệ thống treo sau dạng liên kết đa điểm cho khả năng ổn định cao hơn khi di chuyển trên các mặt đường bản mô. Khả năng cách âm của Avanza cũng không tốt lắm.
Mẫu MPV này có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp. Nếu so sánh với các đối thủ cùng phân khúc, Toyota Avanza tỏ ra hoàn toàn vượt trội nhờ thông số tiêu thụ khá thấp. Các cụ thể:
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) | High speed | Hỗn hợp đường | Đường thành phố |
| Avanza 1.5AT | 5,44 | 6.12 | 7,24 |
| Avanza 1.3MT | 5,7 | 6,5 | 7,9 |
An toàn
Là một mẫu xe tầm hơn 500 triệu đồng nhưng Toyota Avanza Premio vẫn xuất hiện một số tính năng an toàn cao cấp như cảnh báo điểm mù hay cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau trên phiên bản số tự động. Đây là một điểm cộng lớn cho Avanza Premio.

Ngoài ra, xe cũng có đầy đủ các tính năng an toàn quen thuộc như: phanh ABS – EBD – BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến sau, camera lùi, túi khí…


TOYOTA AVANZA GIẢM NGAY 70 TRIỆU + PHỤ KIỆN
HỖ TRỢ TRẢ GÓP 90%
Đánh giá vận hành
Toyota Avanza Premio chia sẻ chung khối động cơ xăng 1.5L hút khí tự nhiên với Veloz Cross. Tương tự hầu hết các mẫu 7 chỗ hạng B khác, việc sử dụng động cơ 1.5L khiến nhiều người lo ngại Avanza Premio có yếu không. Câu trả lời chắc chắn là: KHÔNG. Thậm chí Avanza Premio còn có lợi thế hơn khi trọng lượng xe chỉ ở mức 1.115 kg, nhẹ hơn cả Mitsubishi Xpander (1.235 kg).
Hiển nhiên với động cơ 1.5L thì khó thể trông mong Toyota Avanza Premio sẽ phóng đi nhanh sau những nhịp đạp ga hay đem đến cảm giác lái sôi nổi. Trung thực thì những điều này gần như không tìm thấy được ở Avanza Premio.

Nhưng động cơ 1.5L cung cấp sức mạnh vừa vặn để Toyota Avanza Premio hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình. Chạy trong thành phố, xe lướt đi êm ái, nhẹ nhàng theo phong cách từ tốn, điềm đạm. Ra đến đường lớn thì vẫn vững vàng. Dù cần thời gian để đẩy cao tốc độ nhưng Avanza Premio cũng không làm người lái phải quá e ngại trước khi thực hiện các pha vượt xe.
Động cơ 1.5L là lựa chọn hợp lý với một chiếc xe 7 chỗ đô thị giá mềm như Toyota Avanza Premio, vừa tối ưu chi phí, vừa tiết kiệm nhiên liệu, sức mạnh lại đủ dùng. Không có gì để phàn nàn.
Hộp số
Toyota Avanza Premio có hai tuỳ chọn, hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động vô cấp. Dùng hộp số CVT thay cho tự động AT giúp xe tăng giảm tốc mịn mượt hơn, đồng thời tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu tốt hơn.

Vô lăng
Hệ thống lái trên Toyota Avanza Premio sử dụng trợ lực điện. Vô lăng có độ nặng vừa phải. Đi phố thoải mái. Chạy nhanh thì đằm hơn.
Hệ thống treo, khung gầm
Toyota Avanza Premio sử dụng khung gầm DNGA hoàn toàn mới. Treo trước dùng McPherson kết hợp thanh cân bằng, treo sau thanh xoắn có thanh cân bằng.

Theo đánh giá chung, hệ thống treo của Toyota Avanza Premio hoạt động theo thiên hướng đô thị êm ái. Khi chạy qua các gờ hay đường mấp mô nhẹ, dao động được dập tắt khá tốt. Với đường trường, cao tốc thì xe vẫn đạt được độ ổn định. Nhưng khi chuyển làn ở tốc độ cao thì chưa thật sự gọn gàng, vẫn có hơi ti tí tròng trành nếu để ý kỹ.
Sự đầu tư mạnh tay lần này cho thấy hãng xe Nhật rất quyết tâm đưa Toyota Avanza Premio thoát khỏi tình cảnh doanh số “não nề” khi bị thị trường “ghẻ lạnh”. Giờ đây ngoài những điểm mạnh kế thừa được từ thương hiệu hãng xe, Toyota Avanza Premio đã có nhiều hơn những điều có thể bàn đến.
Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin về chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Avanza :
Liên hệ Ms Vũ Anh: 0947 212 179
| Báo giá Lán Bánh, Tư vấn Trả góp Toyota Avanza miễn phí gọi Hotline: 0947 212 179 | |
![]() |
![]() |
- Báo giá xe oto Avanza mới nhất hôm nay
- Tư vấn mua xe Toyota Avanza Miễn phí.
- Lái thử dòng xe 7 chỗ của Toyota hoàn toàn miễn phí, tận hưởng.
- Tư vấn mua Trả góp Toyota Avanza hoàn toàn miễn phí. Thủ tục đơn giản, Bảo hồ sơ Ngân hàng. Tỷ lệ thấp.
Dự tính chi phí: Toyota Avanza
Giá Lăn Bánh dự kiến
Giá xe558,000,000
Thuế trước bạ (10%) 55,800,000
Biển số 2,000,000
Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000
Phí đăng kiểm 340,000
Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200
Tổng phí60,237,200
Trả ngay 618,237,200
Trả góp (tối thiểu) 167,400,000
Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi
HOTLINE: Gọi Hotline: 0947 212 179
Thông số kỹ thuật
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
| Size | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4190 x 1660 x 1740 |
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) | 2480 x 1415 x 1270 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2655 | |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) | 1425/1435 | |
| Khoảng trống xe (mm) | 200 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4,7 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1160 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1700 | |
| Dung dịch bình nhiên liệu (L) | 45 | |
| motor | Loại động cơ | 2NR-VE (1.5L) |
| Number xy lanh | 4 | |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng/Trong hàng | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1496 | |
| nén number | 11,5 | |
| data system | Phun xăng điện tử/ Phun xăng điện tử | |
| Loại nguyên liệu | Xăng/Xăng | |
| Công suất tối đa ((KW (HP)/vòng/phút)) | (76)102@6000 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm @vòng/phút)(m) | 134@4200 | |
| Tốc độ tối đa | 160 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |
| Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động | Không có/Không có | |
| drive mode | Không có/Không có | |
| Hệ thống truyền thông | Dẫn động cầu sau/RWD | |
| Hộp số | Số tự động 4 cấp/4AT | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson Strut |
| Sau | Liên kết đa điểm / Five link | |
| Hệ thống lái | Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) | Không có/Without |
| Trợ lực tay lái | Điện/Power | |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Mâm đúc/Alloy |
| Kích thước lốp | 185/65R15 | |
| Lốp dự phòng | Mâm đúc/Alloy | |
| Phanh | Trước | Đĩa tản nhiệt 13″/Ventilated disc 13″ |
| Sau | Tang trống/Drum | |
| Tiêu thụ nhiên liệu | Kết hợp (L/100km) | 7.73 |
| Trong đô thị (L/100km) | 9.96 | |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 6.43 |
NGOẠI THẤT
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Không có/Without | |
| Hệ thống rửa đèn | Không có/Without | |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Không có/Without | |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có/With | |
| Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động | Không có/Without | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Không có/Without | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Không có/Without | |
| Cụm đèn sau | Đèn vị trí | Halogen |
| Đèn phanh | Halogen | |
| Đèn báo rẽ | Halogen | |
| Đèn lùi | Halogen | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Đèn sương mù | Trước | Có/With |
| Sau | Không có/Without | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện | Có/With |
| Chức năng gập điện | Có/With | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Không có/Without | |
| Tích hợp đèn chào mừng | Không có/Without | |
| Màu | Cùng màu thân xe/Body Color | |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Không có/Without | |
| Bộ nhớ vị trí | Không có/Without | |
| Chức năng sấy gương | Không có/Without | |
| Chức năng chống bám nước | Không có/Without | |
| Chức năng chống chói tự động | Không có/Without | |
| Gạt mưa | Trước | Gián đoạn/intermittent |
| Sau | Có/With | |
| Chức năng sấy kính sau | Có/With | |
| Ăng ten | Vây cá/Sharkfin | |
| Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu thân xe/Body color | |
| Bộ quây xe thể thao | Không có/Without | |
| Cản xe | Trước | Cùng màu thân xe/Colored |
| Sau | Cùng màu thân xe/Colored | |
| Lưới tản nhiệt | Trước | Mạ chrome/Chrome |
| Chắn bùn bên | Có/With | |
| Ống xả kép | Không có/Without | |
| Cánh hướng gió nóc xe | Có/With | |
| Thanh đỡ nóc xe | Không có/Without |
NỘI THẤT
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu/3-spoke |
| Chất liệu | Urethane | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Âm thanh/Audio | |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt | |
| Lẫy chuyển số | Không có/Without | |
| Bộ nhớ vị trí | Không có/Without | |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm/Day & night | |
| Tay nắm cửa trong | Cùng màu nội thất/Material color | |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Analog |
| Đèn báo chế độ Eco | Có/With | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Không có/Without | |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có/With | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có/With | |
| Cửa sổ trời | Không có/Without | |
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa | DVD 7″ |
| Số loa | 6 | |
| Cổng kết nối AUX | Không có/Without | |
| Cổng kết nối USB | Có/With | |
| Kết nối Bluetooth | Có/With | |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Không có/Without | |
| Bảng điều khiển từ hàng ghế sau | Không có/Without | |
| Kết nối wifi | Không có/Without | |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có/With | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có/With | |
| Kết nối HDMI | Không có/Without | |
| Hệ thống điều hòa | Trước | Chỉnh tay, dạng nút bấm/Manual, push button |
| Hệ thống sạc không dây | Không có/Without |
GHẾ
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ/Fabric | |
| Ghế trước | Loại ghế | Thường/Normal |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual | |
| Bộ nhớ vị trí | Không có/Without | |
| Chức năng thông gió | Không có/Without | |
| Chức năng sưởi | Không có/Without | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | Gập thẳng 50:50 1 chạm/Tumble 50:50 1 touch |
| Hàng ghế thứ ba | Gập thẳng 50:50/Tumble 50:50 |
TIỆN NGHI
| Rèm che nắng kính sau | Không có/Without | |
| Rèm che nắng cửa sau | Không có/Without | |
| Cửa gió sau | Có/With | |
| Hộp làm mát | Không có/Without | |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Không có/Without | |
| Khóa cửa điện | Có/With | |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có/With | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có, chống kẹt cửa lái/ With, D jam protection | |
| Cốp điều khiển điện | Không có/Without | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Không có/Without |
AN NINH
| Hệ thống báo động | Có/With | |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Không có/Without |
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có/With | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Không có/Without | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có/With | |
| Hệ thống ổn định thân xe | Không có/Without | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Không có/Without | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không có/Without | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo | Không có/Without | |
| Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình | Không có/Without | |
| Hệ thống thích nghi địa hình | Không có/Without | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Không có/Without | |
| Camera lùi | Không có/Without | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau | Không có/Without |
| Góc trước | Không có/Without | |
| Góc sau | Không có/Without |
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
| Túi khí | Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có/With |
| Túi khí bên hông phía trước | Không có/Without | |
| Túi khí rèm | Không có/Without | |
| Túi khí bên hông phía sau | Không có/Without | |
| Túi khí đầu gối người lái | Không có/Without | |
| Túi khí đầu gối hành khách | Không có/Without | |
| Khung xe GOA | Có/With | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7 | |
| Cột lái tự đổ | Có/ With | |
| Bàn đạp phanh tự đổ | Có/ With | |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ | Có/With |













