Toyota Cross Facelift 2024

Giá xe: 820,000,000

Màu Sắc:
màu trắng màu trắng
màu đen màu đen
màu đỏ màu đỏ
màu bạc màu bạc
màu xanh màu xanh
Nâu Nâu
Xám Xám

Kiểu dáng :Crossover

Kích thước :4460 * 1825 * 1620 mm

Hộp số :Tự động

Nhiên liệu :Xăng, Xăng lai điện

Đánh giá chi tiết

Toyota Cross Facelift 2024 là phiên bản nâng cấp giữa dòng đời của Toyota Cross sau gần 4 năm ra mắt tại thị trường Việt Nam( ra mắt chính thức vào tháng 4/2024), Toyota Cross Facelift 2024 thu hút được sự quan tâm lớn từ người dùng khi sở hữu thiết kế nhiều điểm nhấn, nội dung rộng rãi, là mẫu xe thứ hai sử dụng nền tảng bùng nổ TGNA (sau Toyota Camry), là chiếc xe đầu tiên trang là gói toàn bộ Toyota Safety Sense hiện đại và đặc biệt Đặc biệt có thêm tùy chọn động cơ hybrid…

“Toyota Cross Facelift 2024 dự kiến ​​ra mắt tháng 4/2024 tại thị trường Việt Nam được trang bị đầy đủ công nghệ, tính năng tiên tiến vượt trên sự mong đợi của khách hàng và mang lại phong cách sống đẳng cấp cùng thoải mái thoải mái tối đa trên mọi hành động theo ý nghĩa của cuộc sống. Điều đó cũng có thể hiện tầm nhìn của Toyota luôn tiên phong trong việc tạo ra “những điều tốt đẹp hơn bao giờ hết” để mang tới niềm hạnh phúc và sự an toàn cho khách hàng, mở ra một kỷ nguyên công nghệ mới cho thế hệ sản phẩm của Toyota.

➊ Công nghệ Hybrid tự sạc điện thân thiện với môi trường, phù hợp với cơ sở hạ tầng của Việt Nam

➋ Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense (TSS) với những trang được toàn hàng thế giới

➌ Định hướng thiết kế toàn cầu mới (TNGA) mang lại khả năng khởi động cuộc phiêu lưu

Giá xe Toyota Cross Facelift 2024

Version Giá niêm yết
 Cross 1.8HV Chờ công bố tháng 4/2024
 Vượt qua 1.8V Chờ công bố tháng 4/2024

 

THÔNG TIN CƠ BẢN Toyota Cross Facelift 2024

Toyota Cross Facelift 2024 mẫu xe Crossover đầu tiên của Toyota tại Việt Nam.

+ Số chỗ ngồi: 5 chỗ

+ Kiểu dáng: Crossover

+ Nhiên liệu: loloor cơ sở lai than và điện Hibrid cho phiên bản HV

+ Xuất xứ: nhập khẩu nguyên từ Thái Lan

+ Dài * rộng * Cao: 4460 x 1825 x1620 mm

NGÔI THẤT Toyota Cross Facelift 2024

Đầu xe

Đầu xe Toyota Cross Facelift 2024 thu hút với lưới tản nhiệt thiết kế mới như tổ ong cùng những chi tiết mạ crom nổi bật như những đàn anh Lexus Rx, đèn xi-nhan dòng bay mang lại diện mạo thể thao hơn, trẻ trung hơn . Can dưới bằng nhựa đen mở rộng hố hố. Về tổng thể, thiết kế Toyota Cross Facelift 2024 sử dụng những đường cắt xẻ cuối cùng, kết hợp nhiều chi tiết mạ chrome, thơm gió nhựa đen mở rộng mang đến cảm giác mạnh mẽ, nam tính hơn so với bản tiền nhiệm.

Hệ thống đèn trước Toyota Cross Facelift 2024 không gây nhiều bất ngờ cho sự “cải cách” của hãng Toyota lần này. Phiên bản 1.8V và 1.8HV được trang bị đèn Full-LED theo dạng pha lê có bóng Projector hội tụ ánh sáng mang lại tầm nhìn tốt hơn, dải LED định vị vuốt ngang cạnh trên. Đèn trang có tính năng tự động bật/tắt, đèn pha tự động.

Xe thân

Nhìn từ bên hông, thân xe Toyota Cross Facelift 2024 có kiểu dáng đẹp, khá sang với kiểu đầu xe thon dài. Những đường gân thiết kế rõ ràng tiếp tục được sử dụng ngày càng tạo cảm giác năng động, có thể thao tác.

Cửa kính được viền chrome trên cao, kết hợp cột chữ C màu đen tạo hiệu ứng trần xe nổi bắt mắt. Phía trên có thanh giá và tăng mười cá. Vòm bánh xe Toyota Cross Facelift 2024 thiết kế vuông vắn có phần ốp chống bùn được thiết kế chỉnh chu là 1 điểm cộng đối với các dòng xe Toyota Nhập Thái nói chung. Toàn bộ viền bên dưới thân xe được ốp nhựa chạy dài từ trước đến sau, được nhấn ở khu vực trung tâm là phần ốp cho bản hơn. Với thiết kế mâm xe trên bản Hibrid sẽ là phây du 2 màu thể thao và bắt mắt riêng phiên bản Cross 1.8V 2024 vẫn còn bỏ ngõ về thiết kế mâm xe đúc hay phây dát như bản HEV. Đây là một yếu tố quan trọng với những Fan Cross quan tâm đến phiên bản 1.8L máy lo.

Lớp chiếu hậu Toyota Cross Facelift 2024 thiết kế tách rời cột A phối 2 màu, tích hợp đầy đủ các tính năng ảnh điện, chỉnh sửa điện và đèn báo Hoàng, có thêm tính năng tự điều chỉnh khi lùi.

Mâm xe thiết kế mặt xướt với 5 kết thúc tạo ra sức khoẻ mạnh, thể thao. Với kích thướt 18Inch đảm bảo an toàn trên các đường cung cấp cần tăng tốc hoặc giảm nhẹ. Lốp xe sử dụng lốp Michelin cao cấp ái. Đặc biệt trên Toyota Cross Facelift 2024 2024 được trang bị tính năng CẢM BIẾN ÁP SUẤT LỐP

Xe đuôi

Đuôi xe Toyota Cross Facelift 2024 ấn tượng không gần gũi với những đường nhấn góc cạnh. Cụm đèn hậu theo phong cách thanh mảnh sắc son tương tự đèn lồng trước, nổi bật với dạng khối 3D có dải phanh LED hình ngược. Sau đó cũng có thể sử dụng nhựa cứng và cứng.

Phần vách ngăn nhựa ở Toyota Cross Facelift 2024 tăng tính sang trọng và dễ bảo vệ sinh hơn, còn được trang bị đèn phản quang cảnh báo cấm đêm cho xe phía sau và thanh mạ crom màn hình cá tăng tính có thể thao tác cho ngăn xe.

Màu xe Toyota Cross Facelift 2024

Toyota Cross Facelift 2024 có 5 màu ngoại thất thay thế cho 7 màu của tiền nhiệm:

  • màu trắng ngọc trai ký hiệu (089) giá cao hơn các màu khác 8 triệu
  • Màu ký hiệu xanh (1k3)
  • Màu ký hiệu đen (218)
  • Màu ký hiệu đỏ( 3U5)
  • Màu ký hiệu bạc xám(1H5)

Các sản phẩm dừng sản xuất màu: bạc 1K0, đỏ 3R3, Nâu 4X7, xanh biển 8X2. Anh chị có thể tham khảo màu xe thực tế Toyota Cross 2023 để có hình dung về màu sắc. Hình ảnh xe Toyota Cross 2024 và các loại xe mới sẽ được Toyota Okama Đà Nẵng cập nhật sớm nhất. Rất mong quý anh chị khách hàng chia sẻ về sự bất tiện này.

Toyota Cross G 2024 Màu Đỏ
Cross G 2024 Màu Xanh Mã Màu Đỏ (1k3)
Cross Hibrid Màu Đen
Cross Hibrid Màu Trắng Ngọc Trai
Toyota Cross V 2024 Màu Xanh Mã Màu 8X2
Toyota Cross V Màu Nâu Đất 4X7
Toyota Cross V Màu Bạc Mã Màu 1k0

Nội thất Toyota Cross Facelift 2024

Thiết kế bên trong Toyota Cross Facelift 2024 cũng có sự chuyển biến đầy mới mẻ và hiện đại, khác với phong cách chung trước đây của xe nhà Toyota. Nội thất Toyota Cross Facelift 2024 có 2 tone màu nên lựa chọn là đen hoặc đỏ. Chất lượng của các chi tiết nội thất cũng như mức độ hoàn thiện của việc lắp ráp được đánh giá tốt.

 

Cụm đồng hồ Toyota Cross Facelift 2024 sử dụng loại màn hình hiển thị đa thông tin kỹ thuật số 12.3″ trên cả 2 phiên bản với thiết kế hiện đại và các thông số hiển thị rõ ràng, sắc nét giúp khách hàng nhận biết các thông tin tin quan trọng của xe khi vận hành một cách thuận tiện, trực quan.

Cài đặt hệ thống và khoảng cách

Với kích thước lớn nhất, chiều dài cơ sở đến 2.640 mm – dài nhất trong phân khúc crossover SUV hạng B hiện nay, Toyota Cross Facelift 2024 mở ra một không gian nội thất rộng rãi ở cả 2 hàng. Về kích thước, đại môn đánh giá Toyota Cross Facelift 2024 nằm giữa phân khúc xe hạng B và hạng C, chứ không chắc chắn là hạng B. Điều này giúp Cross có lợi thế cạnh tranh cả 2 phân đoạn khúc này.

Hệ thống ngồi Toyota Cross Facelift 2024 được bọc da đục ở cả 3 phiên bản. Thiết kế tương tự “người anh em” Toyota Camry mới, chủ yếu chú ý sự thoải mái.

Hàng trước Toyota Cross Facelift 2024 phần tiêu đề cho bản, tiêu đề giảm khối nâng cao hỗ trợ tốt. Cả 3 phiên bản đều có tay lái điều chỉnh 8 hướng, phụ chỉnh tay 4 hướng.

Hàng sau Toyota Cross Facelift 2024 có tựa đề đầu 3 vị trí, có bệ để tay trung tâm tích hợp 2 đá đặt bột. Tự động thu nhỏ và thiết kế hoàn toàn. Nhờ phần trần xe cong nên không gian trần sau Cross thoáng. Khoảng trống để sử dụng đủ chân. Tựa lưng ghế sau Cross không hề kém cạnh Kia Seltos khi cũng có thể điều chỉnh thêm 6 độ.

Khoang hành lý Toyota Cross Facelift 2024 dung tích 440L, khá thoải mái phù hợp với nhu cầu chung của người dùng phân khúc này. Trong trường hợp cần mở rộng, hàng sau có thể xem tỷ lệ 6:4, cơ chế hiển thị đơn giản có thể thực hiện từ hàng sau hoặc trong khoảng hành động.

 

Giải trí hệ thống, tiện nghi

Về hệ thống giải trí, Toyota Cross Facelift 2024 được trang bị màn hình cảm ứng 10 inch ở cả 2 phiên bản 1.8V và 1.8HV, Âm thanh 6 loa. Hỗ trợ các kết nối Aux, USB, Bluetooth, Wifi, đặc biệt có cả Apple CarPaly/Android Auto không dây. cross 2024 có điều khiển bằng giọng nói và đàm thoại miễn phí.

Về tiện nghi, Toyota Cross Facelift 2024 1.8HV và 1.8V có điều hòa tự động 2 vùng. Cả 2 phiên bản đều có cửa gió hàng sau – cổng sax dạng đầu cắm USB type A chuyển thành Type C thuận lợi, tương thích với các thiết bị điện tử hiện đại.

Toyota Cross Facelift 2024 sẽ được trang hệ thống cửa sổ toàn cảnh với tấm che nắng có thể đóng/mở bằng điện thuận tiện. Vì vậy với bản tiền nhiệm hệ thống cửa trời toàn cảnh mang đến không gian sử dụng bên trong Toyota Cross Facelift 2024 thoáng mát và cảm giác thoải mái dễ dàng hơn trong điều kiện thiếu ánh sáng.

Hệ thống An Toàn

Hệ thống an toàn là một trong những điểm sáng gây chú ý nhất trên Toyota Cross Facelift 2024 với những tính năng được mong đợi nhất trong 4 năm kể từ lúc ra mắt với kết thúc đỗ xe tự động giữ phanh. Với phanh điện tử thay thế cho phanh đỗ bằng cơ sở được đặt phía dưới chân trái của người lái sẽ mang lại sự thuận tiện cho tài xế khi muốn thắng đỗ( thắng hai bánh sau). Với tính năng này người lái chỉ cần chuyển cần về chữ P(Parking) thì hệ thống sẽ tự động thắng hai bánh sau tránh tình trạng quên kéo phanh hoặc phanh chưa đủ. Hệ thống Auto-holding phanh tự động hỗ trợ khi chờ đèn đỏ hoặc tắc đường là một điểm cộng cho Toyota Cross 2024.

Phanh đỗ điện tử và Auto hold trên Toyota Cross 2024
Phanh cơ trên Cross 2023

 

 

 

Chi tiết thay đổi trên phiên bản HEV

Theo thông tin mới nhất trên phiên bản Toyota Cross Facelift 2024 Hybrid sẽ được trang bị tính năng sax pin không dây chuẩn Qi và tính năng phanh an toàn khi đỗ xe PKSB. Về tùy chọn giữa 2 phiên bản xăng và Hybrid có thể tắt lại cơ sở 3 khác nhau:

  • Sax pin không dây Qi
  • Màn hình giải trí 10inch
  • Phanh an toàn khi đỗ xe PKSB

Phiên bản nâng cấp mới nhất của cả 2 Cross 2024 đều được trang:

  • Các dạng thiết kế đầu xe giống với các mẫu Lexus RX
  • 5 màu ngoại lệ
  • Thêm màu đỏ nội thất
  • Cửa sổ hệ thống toàn cảnh
  • Phanh điện tử và Auto-hold
  • Tăng kích thước màn hình hiển thị đa thông tin.
  • Chuyển đổi đầu cắm từ USB sang Type C

 

 

Bài biết trên đây về thông tin cập nhật mục lục mới, những thay đổi dự kiến ​​của phiên bản Toyota Cross Facelift 2024 đến với các anh chị khách hàng yêu quý mẫu xe này. Các thông tin khác về giá bán chính thức, chương trình khuyến mại của Toyota Cross Facelift 2024 sẽ liên tục cập nhật trên Website, rất mong nhận được sự quan tâm và đóng góp ý kiến ​​kiến ​​thức quý anh chị khách hàng.

Khi mua xe tại đại lý Toyota Okama Đà Nẵng anh chị sẽ được tư vấn nhiệt tình về tính năng sản phẩm, báo giá lăn bánh, phụ kiện, bảo đảm tất cả các hạng mục liên quan đến xe. Với phương châm phục vụ khách hàng là trên hết nên khi mua xe tại Toyota Okama Đà Nẵng bạn sẽ yên tâm về chất lượng phục vụ giá cả hợp lý. Cam kết từ đại lý 100% vốn đầu tư Nhật Bản khi là khách hàng của Toyota Okama Đà Nẵng anh chị sẽ được phục vụ theo tiêu chuẩn Nhật, thông tin khuyến mãi minh bạch rõ ràng, nhân viên phục vụ chuyên nghiệp, nhiệt tình .

Để được tư vấn về xe hoặc nhận thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okama Đà Nẵng dành cho Toyota Cross Facelift 2024

Liên hệ Ms Vũ Anh:  0337 739 752

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Cross miễn phí gọiHotline:   0337 739 752
  • Báo  giá xe Toyota Cross Facelift 2024 mới nhất hôm nay
  • Tư vấn mua xe Toyota Cross Facelift 2024 Miễn phí.
  • Lái thử dòng xe 5 chỗ của Toyota Cross Facelift 2024 hoàn toàn miễn phí, tận nhà.
  • Tư vấn mua Trả góp Toyota Cross Facelift 2024 hoàn toàn Miễn phí. Thủ tục đơn giản, Bảo hồ sơ Ngân hàng. Tỷ lệ thấp.

Dự tính chi phí: Toyota Cross Facelift 2024

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe820,000,000

Thuế trước bạ (10%) 82,000,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí86,437,200

Trả ngay 906,437,200

Trả góp (tối thiểu) 246,000,000

Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0337 739 752

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1360
Trọng lượng toàn tải (kg) 1815
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ xăng Loại động cơ 2ZR-FE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1798
Tỉ số nén 10
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút) (103)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 172/4000
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xe Loại TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép/Steel, T155/70D17
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 10.3
Ngoài đô thị (L/100km) 6.1
Kết hợp (L/100km) 7.6

NGOẠI THÂT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ/Manual
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Tự động/Auto
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Có/With
Gạt mưa Trước Gạt mưa tự động/Auto
Sau Gián đoạn/Liên tục/Intermittent control/Continuous
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Đuôi cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color
Thanh đỡ nóc xe Có/With

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescope
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động/EC mirror
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số/Digital
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2″ TFT
Cửa sổ trời Có/With

GHẾ

Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng/4-way manual adjustment
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng/Auto dual mode
Cửa gió sau Có/With
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 9″/9″ Touch screen
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Điều khiển giọng nói Có/With
Kết nối wifi Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play/Android Auto
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/All one touch up/down, jam protection
Hệ thống điều khiển hành trình Có/With

AN NINH

Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm Có/With
Cảnh báo chệch làn đường (LDA) Có/With
Hỗ trợ giữ làn đường (LTA) Có/With
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) Có/With
Đèn chiếu xa tự động (AHB) Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có/With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS) Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có/With
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) Có/With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Có/With
Camera 360 độ Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Có/With
Góc sau Có/With

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Số lượng túi khí 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR
Dây đai an toàn Có/With

 

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo