Toyota Wigo

Giá xe: 345,000,000

Màu Sắc:
Bạc Bạc
Trắng Trắng
Đen Đen
Cam Cam
Đỏ Đỏ

Kiểu dáng :Hatchback

Kích thước :1940 x 1365 x 1235

Hộp số :Số tự động

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Toyota Wigo  mẫu xe hatchback cỡ nhỏ hoàn toàn mới ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng cuối năm 2017, chính thức trở thành đối thủ cạnh tranh với các mẫu xephân khúc xe 4 chỗ giá rẻ trong nước, sở hữu hàng loạt ưu thế thương hiệu TOYOTA đình đám, khả năng vận hành bền bỉ và kinh tế, Toyota Wigo 2020 phiên bản mới được nâng cấp với nhiều trang bị hiện chưa từng có như:

Smart Key– Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm

Gương chỉnh điện– gập điện đa dụng có trên cả 2 phiên bản AT và MT của Wigo 2020

Camera lùi– hỗ trợ về hình ảnh khi đậu đỗ xe

Cảm biến lùi– hỗ trợ về âm thanh khi đậu đỗ xe

Bảng điều khiển bằng nút bấm– Màn hình DVD cảm ứng cùng hàng loạt các nâng cấp đáng giá khác hứa hẹn Toyota Wigo 2020 sẽ trở thành chiếc xe đáng mua nhất trong phân khúc A.

Giá Toyota Wigo bao nhiêu

Hiện tại Toyota Wigo đang được bán tại thị trường Việt Nam với giá niêm yết

Phiên bảnGiá xe Toyota Wigo
Giá xe Toyota Wigo 1.2E MT352.000.000 VND
Giá xe Wigo 1.2G AT:405384,000,000 VND

Hãy gọi ngay: 0947 21 21 79 Để nhận được báo giá và tư vấn về Toyota Wigo 2020:

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 21 21 79 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Ngoại thất Toyota Wigo

Sở hữu kích thước tổng thể dài 3660mm, rộng 1600mm và cao 1520mm, chiều dài trục cơ sở đạt 2455 mm cho thấy sự rộng rãi vẫn luôn là điều được Toyota chú trọng trong từng chiếc xe, khoảng sáng gầm xe đạt 160mm bên cạnh bán kính v òng qua tối thiểu đạt 4.7m giúp xe vận hành linh hoạt trọng mọi cung đường.

Ở phần đầu xe, Wigo 2020 toát lên vẻ khoẻ khoắn với mặt ca lăng cỡ lớn dạng hình thang sơn đen toàn bộ.

Cụm đèn trước của xe có thiết kế 2 tầng độc đáo đi kèm công nghệ chiếu sáng Halogen. Nối liền là thanh ngang mạ crom thanh mảnh góp phần tăng vẻ sang trọng. Hai hốc gió bên dưới có tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù rất ấn tượng.

Hông xe Wigo 2020 trông khá mềm mại bởi những đường nhấn nhá không quá gân guốc. Nâng đỡ cho bộ khung gầm là bộ la zăng 14 inch đa chấu có thiết kế kiểu dáng xoáy sắc lẹm. Bên trên là cặp gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe 5 chỗ Wigo 2020 thiết kế khá cầu kỳ với nhiều mảng ốp góc cạnh và dứt khoát. Cụm đèn hậu có đồ hoạ gồm 2 chữ “L” dạng LED mang đến vẻ đẹp từ mọi góc nhìn.

Cánh lướt gió trên cao có kích thước khá lớn với đường rãnh trung tâm mang phong cách của những mẫu xe thể thao. Đi kèm là dải đèn báo phanh LED. 

Nội thất xe Toyota Wigo 2020

Mặc dù được sếp vàp phân khúc xe hatchback 4 chỗ phân khuc A, nhưng Toyota Wigo 2020 vẫn được Toyota thiết kế không gian nội thất tối ưu, rộng rãi cùng các đường nét thiết kế thân thiện vào người sử dụng

yếu tố đầu tiên ở khoang nội thất khách hàng có thể cảm nhận được chính là sự rộng rãi

Vô- lăng xe được thiết kế 3 chấu bọc nĩ tích hợp nút điều chỉnh âm lượng giúp tối đa hoá sử dụng tiện ích sử dụng

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

Phiên bản số sàn được trang bị đầu CD. Bên cạnh đó, cả 2 phiên bản của xe Wigo đều có kết nối AUX, USB, Bluetooth tối đa hoá tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực

Hệ thống giải trí DVD với màn hình cảm ứng là trang bị tiêu chuẩn trên phiên bản số tự động

VẬN HÀNH

ToyotaWigo 2020 được trang bị khối động cơ 3NR-VE dung tích 1.2L, với 4 xi-lanh xếp thẳng hàng,  công nghệ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, sản sinh công suất tối đa 86 mã lực tại 6000 vòng/ phút và momen xoắn cực đại 107 Nm tại 4200 vòng/phút.  Đi cùng 2 tùy chọn hộp số sàn 4 cấp với ưu điểm thao tác đơn giản, hợp số sàn 5 cấp quen thuộc, Wigo còn dành cho các khách hàng đã quen với số tay hoặc muốn tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

AN TOÀN

Đi cùng động cơ vận hành kinh tế,  tiết kiệm là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Wigo 2020, tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình

  • hệ thống báo động chống trộm, hệ thống mã hoá động cơ
  • hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • cảm biến hở trợ đổ xe, túi khí an toàn cho người lái và hành khách phí trước
  • hệ thống dây đai an toàn 3 điểm ở tất cả 5 vị trí ghế ngồi và hệ thống treo trước Macpherson- treo sau Torsion beam axle thông minh giúp xe Toyota Wigo vận hành êm mượt và ổn định.

Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Wigo:

Anh/Chị Gọi: 0947 21 21 79

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Wigo miễn phí gọi Hotline:   ‭0947 21 21 79

Dự tính chi phí: Toyota Wigo

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe345,000,000

Thuế trước bạ (10%) 34,500,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí38,937,200

Trả ngay 383,937,200

Trả góp (tối thiểu) 103,500,000

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm)2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm)160
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)4,7
Trọng lượng không tải (kg)890
Trọng lượng toàn tải (kg)1290
Dung tích bình nhiên liệu (L)33
Động cơLoại động cơ3NR-VE (1.2L)
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1197
Tỉ số nén11,5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m)107@4200
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự độngKhông có/Without
Chế độ láiKhông có/Without
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước/FWD
Hộp sốSố tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treoTrướcMacpherson
SauPhụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống láiTrợ lực tay láiĐiện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp175/65R14
Lốp dự phòngThép/Steel
PhanhTrướcĐĩa tản nhiệt 13″/Ventilated disc 13″
SauTang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp (L/100km)5,3
Trong đô thị (L/100km)6,87
Ngoài đô thị (L/100km)4,36

NGOẠI THẤT

Hệ thống rửa đènKhông có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sángCó/With
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông có/Without
Hệ thống rửa đènKhông có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sángCó/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông có/Without
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mùTrướcCó/With
SauKhông có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCó/With
Chức năng gập điệnKhông có/Without
Tích hợp đèn báo rẽCó/With
Tích hợp đèn chào mừngKhông có/Without
MàuCùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng sấy gươngKhông có/Without
Chức năng chống bám nướcKhông có/Without
Chức năng chống chói tự độngKhông có/Without
Gạt mưaTrướcGián đoạn/intermittent
SauGián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sauCó/With
Ăng tenDạng thường/Piller
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thaoKhông có/Without
Thanh cản (giảm va chạm)TrướcCùng màu thân xe/Colored
SauCùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệtTrướcMạ/Plating
Chắn bùnTrước + sau
Ống xả képKhông có/Without
Cánh hướng gió nóc xeCó/With
Thanh đỡ nóc xeKhông có/Without

NỘI THẤT

Tay láiLoại tay lái3 chấu/3-spoke
Chất liệuUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpÂm thanh/Audio
Điều chỉnhKhông có/Without
Lẫy chuyển sốKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trongMạ/Plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồAnalog
Đèn báo chế độ EcoCó/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuKhông có/Without
Chức năng báo vị trí cần sốCó/With
Màn hình hiển thị đa thông tinCó/With
Cửa sổ trờiKhông có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD 7″
Số loa4
Cổng kết nối AUXCó/With
Cổng kết nối USBCó/With
Kết nối BluetoothCó/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/Without
Kết nối wifiCó/With
Kết nối điện thoại thông minhCó/With
Kết nối HDMICó/With
Hệ thống điều hòaTrướcChỉnh tay/Manual
Hệ thống sạc không dâyKhông có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Ghế trướcLoại ghếThường/Normal
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng thông gióKhông có/Without
Chức năng sưởiKhông có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế/Fold
Hàng ghế thứ baKhông có/Without
Hàng ghế thứ bốnKhông có/Without
Hàng ghế thứ nămKhông có/Without

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sauKhông có/Without
Rèm che nắng cửa sauKhông có/Without
Cửa gió sauKhông có/Without
Hộp làm mátKhông có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông có/Without
Khóa cửa điệnCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/with
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cốp điều khiển điệnKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông có/without

AN NINH

Hệ thống báo độngCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanhCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpKhông có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửKhông có/Without
Hệ thống ổn định thân xeKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéoKhông có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông có/Without
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấpKhông có/Without
Camera lùiKhông có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau2
Góc trước0
Góc sau0

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trướcCó/With
Túi khí bên hông phía trướcKhông có/Without
Túi khí rèmKhông có/Without
Túi khí bên hông phía sauKhông có/Without
Túi khí đầu gối người láiKhông có/Without
Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/Without
Dây đai an toànTrước3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Cột lái tự đổCó/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo