Toyota Hilux

Giá xe: 628,000,000

Màu Sắc:
Bạc Bạc
Cam Cam
Đen Đen
Đỏ Đỏ
Trắng ngọc trai Trắng ngọc trai
Xám Xám

Kiểu dáng :Bán tải

Kích thước :5330 x 1855 x 1815

Hộp số :Số sàn

Nhiên liệu :Dầu

Đánh giá chi tiết

Ra mắt thế hệ đầu tiên vào năm 1968, hiện diện tại 170 quốc gia và vùng lãnh thổ với 5,8 triệu xe được bán ra, Toyota Hilux đã chinh phục thành công người dùng trên thị trường xe bán tải toàn cầu và cũng bày tỏ tham vọng chiếm lại phân khúc này tại thị trường Việt Nam.

Giá xe Toyota Hilux 2020

Hiện tại Toyota HIlux đang được bán tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản có giá

Phiên bản Giá xe Toyota Hilux
Giá xe Toyota Hilux 2.4G 1 cầu MT: 628.000.000 VND
Giá xe Toyota Hilux 2.4G 1 cầu AT: 674,000,000 VND
Giá xe Toyota Hilux 2.4G 2 cầu MT: 799,000,000 VND
Giá xe Toyota Hilux 2.8G 2 cầu AT: 913,000,000 VND

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0337 739 752  Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

 

Ngoại thất Toyota Hilux

Trong quá trình phát triển và hoàn thiện sản phẩm, Toyota đã sử dụng những phản hồi trực tiếp từ người sử dụng Hilux. Chính nhờ vào đó, Hilux 2020 không chỉ cứng cáp hơn mà còn cuốn hút hơn nhiều so với “người tiền nhiệm”. Phiên bản nâng cấp mới được thiết kế trẻ trung và hiện đại hơn.

Phiên bản nâng cấp mới được thiết kế trẻ trung và hiện đại hơn.Cụm đèn trước liền mạch với lưới tản nhiệt với thiết kế 2 thanh ngang bản lớn và trải rộng sang hai bên , đèn pha vuốt gọn gàng hơn, giúp cho phần mũi xe trông hầm hố và cứng cáp.

Hốc hút gió chính giữa hình thang mở rộng. Đèn sương mù được thiết kế sắc sảo, hai hốc đèn sương mù sâu, rộng hơn như trên các mẫu xe thể thao

So với người tiền nhiệm , Hilux mới có sự thay đổi về kích thước, chiều dài và chiều rộng tăng lên,nhưng chiều cao lại giảm một chút, cụ thể chiều dài x rộng x cao lần lượt là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm , cùng chiều dài cơ sở là 3.085 mm. Với kích thước này Hilux 2020 có không gian nội thất bên trong cabin thoải mái hơn so với thế hệ cũ.

Gương chiếu hậu mạ crom chức năng chỉnh điện , gập điện và tích hợp đèn báo rẽ dạng LED được trang bị trên cả 3 phiên bản. Mâm đúc hợp kim 17 inch 6 chấu kiểu dáng thể thao mạnh mẽ. Bậc lên xuống phủ nhựa toàn phần giúp hạn chế trơn trượt.

NỘI THẤT

Cùng với diện mạo mới bên ngoài, không gian nội thất bên trong của Hilux 2020 cũng thay đổi hoàn toàn với phong cách giống một chiếc SUV thật thụ, nhờ vào thiết kế bảng taplo xe theo hướng nằm ngang tạo ra không gian rộng mở và thoáng kết hợp với điểm nhấn là các tấm ốp trang trí mạ bạc có kích thước lớn.

HILUX sở hữu không gian rộng rãi với thiết kế khỏe khắn và sang trọng, tích hợp nhiều tiện nghi cao cấp, tạo sự thoải mái tối ưu cho mọi hành khách trên mọi cung đường trải nghiệm.

 

Vô lăng được thiết kế hoàn toàn mới, kiểu dáng 3 chấu mạnh mẽ, tích hợp các nút điều chỉnh: hệ thống âm thanh đàm thoại rảnh tay và màn hình hiển thị đa thông tin.

Bảng đồng hồ táp lô gồm 2 đồng hồ lớn 2 bên và màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4,2 inch ở trung tâm cho người lái thông tin cần thiết trong suốt hành trình

thống âm thanh DVD 6 loa tích hợp màn hình cảm ứng 7’7 inch, kết nối USB/AUX, bluetooth mang đến âm thanh trung thực sống động, tạo nên cuộc hành trình thư giãn và đầy sảng khoái.

Ghế chất liệu da cao cấp , chức năng chỉnh điện (2.8AT)

Giá giữ ly được thiết kế nhầm tối ưu hoá sự tiện nghi cho không gian nội thất của xe.

Hàng ghế sau được thiết kế gập 40/60, giúp hành khách có thể di chuyển tiện lợi nhất

VẬN HÀNH

Động cơ trên Toyota Hilux phiên bản cao nhất là loại 4 xi-lanh, dung tích 2.8 lít cho công suất 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút. Mômen xoắn cực đại 450Nm từ 1.600 đến 2.400 vòng/phút. Hệ thống tăng áp của cỗ máy là turbo dạng đơn nhưng có thêm công nghệ điều khiển cánh biến thiên VNT.

Động cơ – An toàn

Về hệ thông an toàn của xe, ở cả ba phiên bản Hilux 2020 đều được trang bị đầy đủ các công nghệ an toàn tiên tiến như

  • phanh hệ thông chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử tích hợp khả năng điều khiển ổn định khi kéo moóc VSC & TSC giúp xe vận hành ổn định hơn trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp.
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A – TRC kiểm soát lực kéo ở tất cả các bánh xe trong mọi tình huống,
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC và hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp EBS.

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe bán tải đủ với các trang bị đủ dùng,  vẫn hiện đại và tinh tế, Toyota Hilux 2020 sẽ là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Toyota Hilux tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Hilux miễn phí gọi Hotline:   ‭0337 739 752

Dự tính chi phí: Toyota Hilux

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe628,000,000

Thuế trước bạ (10%) 62,800,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí67,237,200

Trả ngay 695,237,200

Trả góp (tối thiểu) 188,400,000

Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0337 739 752

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 293
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 1870-1930
Trọng lượng toàn tải (kg) 2810
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2393
Tỉ số nén 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 400/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) N/A
Trong đô thị (L/100km) N/A
Ngoài đô thị (L/100km) N/A

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Không có/Without
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài Đen/Black Paint
Cản xe Trước Cùng màu thân xe/Color paint
Sau Cùng màu thân xe/Color paint
Lưới tản nhiệt Trước Sơn đen MLM/ Paint MLM
Sau Không có/Without
Chắn bùn Có/With

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Low
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
Kết nối HDMI Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Hệ thống sạc không dây Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định/Fixed
Tựa tay hàng ghế sau Có/With

TIỆN NGHI

Cửa gió sau   Không có/Without
Hộp làm mát Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động xuống cửa người l ái/ With (Auto, down for driver window)
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình Có/With

AN NINH

Hệ thống báo động Không có/Without
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có/Without

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Cột lái tự đổ   Có/ With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/ With
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo