Toyota Fortuner

Giá xe: 1,033,000,000

Màu Sắc:
Đồng Đồng
Nâu Nâu
Trắng Trắng
Bạc Bạc
Đen Đen

Kiểu dáng :SUV

Kích thước :4795 x 1855 x 1835

Hộp số :Số tự động

Nhiên liệu :Dầu

Đánh giá chi tiết

“Mãnh lực- Hào hoa” là slogan đầy tính hoa mỹ nhưng không kém phần “ chất” của Toyota Fortuner 2020 thế hệ đột phá, kể từ lần ra mắt đầu tiền năm 2009, thì có thể nó ở phiên bản Fortuner 2020 này, Toyota đã có cuộc cách mạng hoàn toàn về ngôn ngữ thiết kế và lắng nghe người dung hơn, bằng chứng là phiên bản Fortuner 2020 thay đổi hoàn từ thiết kế ngoại thất, nội thất cho đến động cơ hoàn toàn mới.

Giá Xe Toyota Fortuner2020

Phiên bảnGiá xe Toyota Fortuner
Toyota Fortuner 2.7 4×2 (Máy xăng – 6AT Nhập khẩu )1,150 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2.7 4×4 (Máy xăng – 6AT – Nhập khẩu)1,236 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp)1,033 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) 1,096 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2.7 4×2 TRD (Máy xăng – 6AT – Lắp ráp) 1,199 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp)1,354 tỷ đồng

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Địa chỉ Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 21 21 79 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%, Lãi suất thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm..
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
  • Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
  • Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

NGOẠI THẤT

Toyota Fortuner 2020 quay trở lại lắp ráp trong nước nhưng vẫn không có bất cứ thay đổi nào so với phiên bản nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Theo đó, người dùng vẫn đánh giá xe Toyota Fortuner 2020 là một chiếc SUV lành tính, vận hành ổn định, tiết kiệm và quan trọng tâm lý mua xe giữ giá vẫn tồn tại với nhiều người Việt nên Fortuner vẫn được ưa chuộng hàng đầu.

Về thiết kế chung, Toyota Fortuner 2020 vẫn có kích thước tổng thể gồm chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.745 mm, khoảng sáng gầm xe 219 mm. Những con số trên mặc dù không giúp mẫu xe của Toyota dẫn đầu phân khúc nhưng cũng mang đến dáng vẻ xe thanh thoát và không gian ghế ngồi lý tưởng.

Gương chiếu hậu bên ngoài xe tích hợp đèn báo rẽ LED, chức năng chỉnh điện, gập điện thiết kế sang trọng, tinh tế

Đèn pha chức năng chiếu sáng tự động, cụm đèn pha phía trước dạng Projector, đi cùng dải chiếu sáng ban ngày LED đối với phiên bản G .

Mâm xe được thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn, 17 inch cho phiển bản (4×2) và 18 inch cho bản (4×4).

Thân xe

Thân xe Toyota Fortuner 2020 gần như không có sự thay đổi so với “người tiền nhiệm”. Xe vẫn duy trì dáng vẻ mạnh mẽ nhưng không kém phần thanh thoát. Tay nắm cửa mạ chrome. Viền vòm bánh xe bằng ốp nhựa đen mỏng. Thân dưới có bệ lên xuống. Vị trí trụ C Fortuner 2020 cũng có thêm một lớp kính đen bản to tạo hiệu ứng thị giác thân xe như dài hơn.

Đuôi xe

Đuôi xe Toyota Fortuner 2020 vẫn duy trì thiết kế như trước với những đường nét vuông vắn. Điểm nhấn chính là thanh chrome bản to dập dòng chữ FORTUNER nối liền 2 cụm đèn hậu.

Cụm đèn hậu LED mỏng, kéo dài ôm 2 góc đuôi xe. Cản sau ốp nhựa đen. Ống xả vẫn được bố trí khuất ở trong. Đây là chi tiết nhiều người đánh giá Toyota Fortuner khá hiền. Để cải thiện, không ít chủ xe đã độ ống xả giả 2 bên cho xe. Mong rằng khi bước sang thế hệ mới hãng Toyota sẽ đầu tư hơn về thiết kế phần này.

Đuôi xe bản Toyota Fortuner Legender 2020 những đường nét chung đều giống với Fortuner tiêu chuẩn. Tuy nhiên thanh ngang thay vì mạ chrome ngang thì được sơn đen. Bản Legender có thêm đèn sương mù LED phía dưới gần cản sau.

Màu xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner có 5 màu: đen, bạc, nâu, trắng ngọc trai, đồng.

Kích thước Toyota Fortuner.

Kích thước Toyota Fortuner 2020

Dài x rộng x cao (mm)

4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)

2.745

Khoảng sáng gầm xe (mm)

279
Bán kính quay đầu (m)

5,8

NỘI THẤT

Toyota Fortuner là một trong những chiếc xe có thiết kế khoang nội thất thu hút nhất trong phân khúc. Các loại vật liệu: da, chỉ khâu, thậm chí là nhựa dưới bàn tay tài hoa của các nhà thiết kế Nhật Bản đã khiến cho nội thất chiếc SUV 7 chỗ này trông thật nhẹ nhàng và ấn tượng.

Tuy nhiên, thứ khiến chúng ta kích thích nhất đến từ bảng điều khiển trung tâm. Nó khác biệt với hầu hết các đối thủ cạnh tranh trên thị trường, cùng với vô-lăng ba chấu, cụm đồng hồ công cụ hiện đại, dễ đọc và viền trang trí tinh tế đã tạo ra một lực hấp dẫn lạ kì khiến bất cứ ai khi chiêm ngưỡng và chạm vào cũng khó có thể quên được.

 

Vô-lăng ba chấu lịch lãm và sang trọng với các chi tiết bọc da, ốp gỗ tích hợp nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích.

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn

Hệ thống âm thành với đầu DVD màn hình cảm ứng đa điểm 7 inch, kết nối BT/AF/AM, 1 đĩa 6 loa đem đến những giây phúc thư giản và thoải mái.

Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý

Với chiều dài cơ sở hàng đầu phân khúc, Toyota Fortuner 2020 đạt được khoảng không gian khá rộng rãi. Tất cả phiên bản Fortuner đều được bọc da, riêng bản Fortuner Legender có da 2 màu.

Hàng ghế trước Toyota Fortuner thiết kế ôm thân người. Ghế lái chỉnh 8 hướng. Ở đời 2020, ghế hành khách trước cũng được nâng cấp chỉnh điện 8 hướng như các đối thủ khác.

Hàng ghế thứ 2 được đánh giá rộng rãi. Khoảng trống duỗi chân thoáng giúp việc lên xuống xe khá thuận tiện. Không gian trần xe cũng cao, thoải mái với cả người ngồi cao đến 1,8m. Hàng ghế thứ 2 gập 6:4, tựa đầu 3 vị trí và có bệ tỳ tay ở giữa.

Hàng ghế thứ 3 cũng tương đối rộng, tựa đầu 2 vị trí, gập 5:5. Tuy nhiên cũng như nhiều mẫu xe SUV cấu hình 5+2 khác, hàng ghế này chỉ được xem là hàng ghế phụ. Bởi ghế nhỏ hơn và khoảng để chân khá hạn chế. Trên những hành trình xa, hàng ghế này sẽ không phải lựa chọn tốt với những người ngồi cao hơn 1,7m.

Khu vực lái xe

Khu vực lái Toyota Fortuner 2020 vẫn như cũ với phong cách khá truyền thống. Vô lăng dạng 4 chấu với chấu đáy mạ bạc. Vòng vô lăng được bọc da và ốp gỗ. Tất cả các phiên bản Fortuner đều được tích hợp phím chức năng trên vô lăng. Ngoại trừ bản Fortuner số sàn thì các bản còn lại đều trang bị lẫy chuyển số sau vô lăng.

Phía sau tay lái là cụm đồng hồ Optitron, có màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch ở giữa. Ngoài trừ bản số sàn thì tất cả các phiên bản Fortuner 2020 đều được trang bị hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control, chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm, gương hậu chống chói tự động. Đáng tiếc trong lần nâng cấp này Fortuner 2020 vẫn chưa có phanh tay điện tử.

VẬN HÀNH

Toyota Fortuner 2020 trang bị khối động cơ mang mã hiệu 2GD-FTV 4 xy lanh thẳng hàng, máy dầu dung tích 2.4L và 2.8L đi cùng hộp số sàn hoặc hộp số tự động 6 cấp, hổ trợ tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà và tiêt kiệm nhiên liệu.

Phiên bản động cơ máy xăng VVT-i kép với tỷ số nén cao, ma sát hoạt động thấp giúp động cơ đạt công suất và momen cao tiết kiệm nhiên liệu. Việc cải tiến động cơ cũng hổ trợ giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không giản yên tĩnh trong khoang xe.

Hộp số tự động 6 cấp vận hành êm ái, mượt mà

Hộp số sàn 6 cấp mạnh mẽ tối ưu trên mọi cung đường

Fortuner phiên bản 2.7 và 2.8 được trang bị hệ thống khởi động và vào xe thông minh Star/stop

AN TOÀN

Đi cùng động cơ vận hành mạnh mẽ là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Fotuner 2020 , tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình.

  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc ON/OFF chủ động,
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC,
  • Hệ thống hổ trợ xuống dốc DAC
  • Hệ thông khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản Fortuner mới…

Hệ thống 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản Fortuner mới

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

Tựa đầu được trang bị đệm mút dầy hơn, giúp áp sát đầu và cổ của hành khách để hạn chế tối đa chấn thương đốt sống cổ khi có va chạm xảy ra.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HAC) cũng cấp lực phanh tới các bánh xe trong 2s giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Altis:

Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Fortuner:

 

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Fortuner miễn phí gọi Hotline:   ‭0947 21 21 79

Dịch Vụ Tài Chính- Mua Xe Trả Góp

  • Để tạo sự thuận tiện, dễ dàng nhất cho Quý khách, Toyota Okayama Đà Nẵng chúng tôi hổ trợ Dịch vụ tài chính cho vay xe tiêu dùng/ kinh doanh, Quý khách chỉ cần thanh toán 20% gía trị xe và chi phí đăng ký biển số theo khu vực khách hàng, 80% còn lại ngân hàng chúng tôi sẽ tài trợ cho vay trong thời hạn lên đến 7-8 năm.
  • Giải quyết tất cả hồ sơ vay qua Ngân hàng (kể cả khách hàng tỉnh) và bảo đảm 100% khách hàng sẽ được duyệt ngay trong ngày (Không áp dụng hồ sơ nợ nhóm 3 trở lên).
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.65%/tháng, thời gian vay linh hoạt, hồ sơ, thủ tục vay tối giản. 

Dự tính chi phí: Toyota Fortuner

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe1,033,000,000

Thuế trước bạ (10%) 103,300,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí107,737,200

Trả ngay 1,140,737,200

Trả góp (tối thiểu) 309,900,000

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Chiều dài cơ sở (mm)2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.8
Trọng lượng không tải (kg)2025
Trọng lượng toàn tải (kg)2620
Dung tích bình nhiên liệu (L)80
Dung tích khoang hành lý (L)N/A
Dung tích khoang chở hàng (L)N/A
Động cơLoại động cơ2TR-FE (2.7L)
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)2694
Tỉ số nén10.2
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m)245/4000
Tốc độ tối đa175
Khả năng tăng tốc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Chế độ láiCó/With
Hệ thống truyền độngDẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp sốSố tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treoTrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
SauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống láiTrợ lực tay láiThủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
PhanhTrướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
SauĐĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp (L/100km)11.1
Trong đô thị (L/100km)13.8
Ngoài đô thị (L/100km)9.5

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnLED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu xaLED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó/With
Hệ thống cân bằng góc chiếuTự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đườngCó/With
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mùTrướcCó/With
SauKhông có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCó/With
Chức năng gập điệnCó/With
Tích hợp đèn báo rẽCó/With
Tích hợp đèn chào mừngCó/With
MàuCùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng sấy gươngKhông có/Without
Chức năng chống bám nướcKhông có/Without
Chức năng chống chói tự độngKhông có/Without
Gạt mưaTrướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sauCó/With
Ăng tenDạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoàiMạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thaoKhông có/Without
Thanh cản (giảm va chạm)TrướcCó/With
SauCó/With
Lưới tản nhiệtTrướcDạng crome/Crome
Chắn bùnTrước + sau
Ống xả képKhông có/Without

NỘI THẤT

Tay láiLoại tay lái3 chấu/3-spoke
Chất liệuBọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển sốCó/With
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trongMạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồOptitron
Đèn báo chế độ EcoCó/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/With
Chức năng báo vị trí cần sốCó/With
Màn hình hiển thị đa thông tinCó (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa6
Cổng kết nối AUXCó/With
Cổng kết nối USBCó/With
Kết nối BluetoothCó/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/Without
Kết nối wifiKhông có/Without
Hệ thống điều hòaTrướcTự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler
Hệ thống sạc không dâyKhông có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Ghế trướcLoại ghếLoại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng/8 way powerl
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng thông gióKhông có/Without
Chức năng sưởiKhông có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ baNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ bốnKhông có/Without
Hàng ghế thứ nămKhông có/Without
Tựa tay hàng ghế sauCó/With

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sauKhông có/Without
Rèm che nắng cửa sauKhông có/Without
Cửa gió sauCó/With
Hộp làm mátCó/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmCó/With
Khóa cửa điệnCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/with
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điệnKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trìnhCó/With

AN NINH

Hệ thống báo độngCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanhCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/With
Hệ thống ổn định thân xeCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèoCó/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông có/Without
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấpCó/With
Camera lùiCó/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauCó/With
Góc trướcKhông có/Without
Góc sauKhông có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trướcCó/With
Túi khí bên hông phía trướcCó/With
Túi khí rèmCó/With
Túi khí bên hông phía sauKhông có/Without
Túi khí đầu gối người láiCó/With
Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/Without
Khung xe GOACó/With
Dây đai an toànTrước3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổCó/With
Cột lái tự đổCó/With
Bàn đạp phanh tự đổCó/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo