Fortuner

Giá xe: 1,026,000,000

Màu Sắc:

Kiểu dáng :SUV

Kích thước :4795 x 1855 x 1835

Hộp số :Số sàn

Nhiên liệu :Dầu

Đánh giá chi tiết

“Mãnh lực- Hào hoa” là slogan đầy tính hoa mỹ nhưng không kém phần “ chất” của Toyota Fortuner 2023 thế hệ đột phá, kể từ lần ra mắt đầu tiền năm 2009, thì có thể nó ở phiên bản Fortuner 2023 này, Toyota đã có cuộc cách mạng hoàn toàn về ngôn ngữ thiết kế và lắng nghe người dung hơn, bằng chứng là phiên bản Fortuner 2023 thay đổi hoàn từ thiết kế ngoại thất, nội thất cho đến động cơ hoàn toàn mới.

Giá Xe Toyota Fortuner 2023?

Bảng giá xe Toyota Fortuner tháng 11 năm 2022
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1.026.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1.118.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.259.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) 1.434.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.470.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.229.000.000 VNĐ
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu ) 1.319.000.000 VNĐ

 

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Địa chỉ Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0337 739 752  Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%, Lãi suất thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm..
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
  • Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
  • Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

NGOẠI THẤT

Toyota Fortuner 2023 quay trở lại lắp ráp trong nước nhưng vẫn không có bất cứ thay đổi nào so với phiên bản nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Theo đó, người dùng vẫn đánh giá xe Toyota Fortuner 2020 là một chiếc SUV lành tính, vận hành ổn định, tiết kiệm và quan trọng tâm lý mua xe giữ giá vẫn tồn tại với nhiều người Việt nên Fortuner vẫn được ưa chuộng hàng đầu.

Về thiết kế chung, Toyota Fortuner 2023 vẫn có kích thước tổng thể gồm chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.745 mm, khoảng sáng gầm xe 219 mm. Những con số trên mặc dù không giúp mẫu xe của Toyota dẫn đầu phân khúc nhưng cũng mang đến dáng vẻ xe thanh thoát và không gian ghế ngồi lý tưởng.

Gương chiếu hậu bên ngoài xe tích hợp đèn báo rẽ LED, chức năng chỉnh điện, gập điện thiết kế sang trọng, tinh tế

Đèn pha chức năng chiếu sáng tự động, cụm đèn pha phía trước dạng Projector, đi cùng dải chiếu sáng ban ngày LED đối với phiên bản G .

Mâm xe được thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn, 17 inch cho phiển bản (4×2) và 18 inch cho bản (4×4).

Thân xe

Thân xe Toyota Fortuner 2023 gần như không có sự thay đổi so với “người tiền nhiệm”. Xe vẫn duy trì dáng vẻ mạnh mẽ nhưng không kém phần thanh thoát. Tay nắm cửa mạ chrome. Viền vòm bánh xe bằng ốp nhựa đen mỏng. Thân dưới có bệ lên xuống. Vị trí trụ C Fortuner 2023  cũng có thêm một lớp kính đen bản to tạo hiệu ứng thị giác thân xe như dài hơn.

Đuôi xe

Đuôi xe Toyota Fortuner 2023 vẫn duy trì thiết kế như trước với những đường nét vuông vắn. Điểm nhấn chính là thanh chrome bản to dập dòng chữ FORTUNER nối liền 2 cụm đèn hậu.

Cụm đèn hậu LED mỏng, kéo dài ôm 2 góc đuôi xe. Cản sau ốp nhựa đen. Ống xả vẫn được bố trí khuất ở trong. Đây là chi tiết nhiều người đánh giá Toyota Fortuner khá hiền. Để cải thiện, không ít chủ xe đã độ ống xả giả 2 bên cho xe. Mong rằng khi bước sang thế hệ mới hãng Toyota sẽ đầu tư hơn về thiết kế phần này.

Đuôi xe bản Toyota Fortuner Legender 2021 những đường nét chung đều giống với Fortuner tiêu chuẩn. Tuy nhiên thanh ngang thay vì mạ chrome ngang thì được sơn đen. Bản Legender có thêm đèn sương mù LED phía dưới gần cản sau.

Màu xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner có 5 màu: đen, bạc, nâu, trắng ngọc trai, đồng.

Kích thước Toyota Fortuner.

Kích thước Toyota Fortuner 2023

Dài x rộng x cao (mm)

4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)

2.745

Khoảng sáng gầm xe (mm)

279
Bán kính quay đầu (m)

5,8

NỘI THẤT

Toyota Fortuner là một trong những chiếc xe có thiết kế khoang nội thất thu hút nhất trong phân khúc. Các loại vật liệu: da, chỉ khâu, thậm chí là nhựa dưới bàn tay tài hoa của các nhà thiết kế Nhật Bản đã khiến cho nội thất chiếc SUV 7 chỗ này trông thật nhẹ nhàng và ấn tượng.

Tuy nhiên, thứ khiến chúng ta kích thích nhất đến từ bảng điều khiển trung tâm. Nó khác biệt với hầu hết các đối thủ cạnh tranh trên thị trường, cùng với vô-lăng ba chấu, cụm đồng hồ công cụ hiện đại, dễ đọc và viền trang trí tinh tế đã tạo ra một lực hấp dẫn lạ kì khiến bất cứ ai khi chiêm ngưỡng và chạm vào cũng khó có thể quên được.

 

Vô-lăng ba chấu lịch lãm và sang trọng với các chi tiết bọc da, ốp gỗ tích hợp nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích.

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn

Hệ thống âm thành với đầu DVD màn hình cảm ứng đa điểm 7 inch, kết nối BT/AF/AM, 1 đĩa 6 loa đem đến những giây phúc thư giản và thoải mái.

Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý

Với chiều dài cơ sở hàng đầu phân khúc, Toyota Fortuner 2023 đạt được khoảng không gian khá rộng rãi. Tất cả phiên bản Fortuner đều được bọc da, riêng bản Fortuner Legender có da 2 màu.

Hàng ghế trước Toyota Fortuner thiết kế ôm thân người. Ghế lái chỉnh 8 hướng. Ở đời 2021 , ghế hành khách trước cũng được nâng cấp chỉnh điện 8 hướng như các đối thủ khác.

Hàng ghế thứ 2 được đánh giá rộng rãi. Khoảng trống duỗi chân thoáng giúp việc lên xuống xe khá thuận tiện. Không gian trần xe cũng cao, thoải mái với cả người ngồi cao đến 1,8m. Hàng ghế thứ 2 gập 6:4, tựa đầu 3 vị trí và có bệ tỳ tay ở giữa.

Hàng ghế thứ 3 cũng tương đối rộng, tựa đầu 2 vị trí, gập 5:5. Tuy nhiên cũng như nhiều mẫu xe SUV cấu hình 5+2 khác, hàng ghế này chỉ được xem là hàng ghế phụ. Bởi ghế nhỏ hơn và khoảng để chân khá hạn chế. Trên những hành trình xa, hàng ghế này sẽ không phải lựa chọn tốt với những người ngồi cao hơn 1,7m.

Khu vực lái xe

Khu vực lái Toyota Fortuner 2023 vẫn như cũ với phong cách khá truyền thống. Vô lăng dạng 4 chấu với chấu đáy mạ bạc. Vòng vô lăng được bọc da và ốp gỗ. Tất cả các phiên bản Fortuner đều được tích hợp phím chức năng trên vô lăng. Ngoại trừ bản Fortuner số sàn thì các bản còn lại đều trang bị lẫy chuyển số sau vô lăng.

Phía sau tay lái là cụm đồng hồ Optitron, có màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch ở giữa. Ngoài trừ bản số sàn thì tất cả các phiên bản Fortuner 2023 đều được trang bị hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control, chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm, gương hậu chống chói tự động. Đáng tiếc trong lần nâng cấp này Fortuner 2023 vẫn chưa có phanh tay điện tử.

VẬN HÀNH

Toyota Fortuner 2023 trang bị khối động cơ mang mã hiệu 2GD-FTV 4 xy lanh thẳng hàng, máy dầu dung tích 2.4L và 2.8L đi cùng hộp số sàn hoặc hộp số tự động 6 cấp, hổ trợ tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà và tiêt kiệm nhiên liệu.

Phiên bản động cơ máy xăng VVT-i kép với tỷ số nén cao, ma sát hoạt động thấp giúp động cơ đạt công suất và momen cao tiết kiệm nhiên liệu. Việc cải tiến động cơ cũng hổ trợ giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không giản yên tĩnh trong khoang xe.

Hộp số tự động 6 cấp vận hành êm ái, mượt mà

Hộp số sàn 6 cấp mạnh mẽ tối ưu trên mọi cung đường

Fortuner phiên bản 2.7 và 2.8 được trang bị hệ thống khởi động và vào xe thông minh Star/stop

AN TOÀN

Đi cùng động cơ vận hành mạnh mẽ là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Fotuner 2021 , tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình.

  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc ON/OFF chủ động,
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC,
  • Hệ thống hổ trợ xuống dốc DAC
  • Hệ thông khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản Fortuner mới…

Hệ thống 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản Fortuner mới

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

Tựa đầu được trang bị đệm mút dầy hơn, giúp áp sát đầu và cổ của hành khách để hạn chế tối đa chấn thương đốt sống cổ khi có va chạm xảy ra.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HAC) cũng cấp lực phanh tới các bánh xe trong 2s giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Fortuner:

Liên hệ Ms Vũ Anh:  0337 739 752

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Fortuner miễn phí gọi Hotline:   ‭0337 739 752
  • Báo  giá xe oto Fortuner mới nhất hôm nay
  • Tư vấn mua xe Toyota Fortuner Miễn phí.
  • Lái thử dòng xe 4 chỗ của Toyota hoàn toàn miễn phí, tận nhà.
  • Tư vấn mua Trả góp Toyota Fortuner hoàn toàn Miễn phí. Thủ tục đơn giản, Bao hồ sơ Ngân hàng. Tỷ lệ thấp.

Dịch Vụ Tài Chính- Mua Xe Trả Góp

  • Để tạo sự thuận tiện, dễ dàng nhất cho Quý khách, Toyota Okayama Đà Nẵng chúng tôi hổ trợ Dịch vụ tài chính cho vay xe tiêu dùng/ kinh doanh, Quý khách chỉ cần thanh toán 20% gía trị xe và chi phí đăng ký biển số theo khu vực khách hàng, 80% còn lại ngân hàng chúng tôi sẽ tài trợ cho vay trong thời hạn lên đến 7-8 năm.
  • Giải quyết tất cả hồ sơ vay qua Ngân hàng (kể cả khách hàng tỉnh) và bảo đảm 100% khách hàng sẽ được duyệt ngay trong ngày (Không áp dụng hồ sơ nợ nhóm 3 trở lên).
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.65%/tháng, thời gian vay linh hoạt, hồ sơ, thủ tục vay tối giản. 

Dự tính chi phí: Fortuner

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe1,026,000,000

Thuế trước bạ (10%) 102,600,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí107,037,200

Trả ngay 1,133,037,200

Trả góp (tối thiểu) 307,800,000

Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0337 739 752

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 2025
Trọng lượng toàn tải (kg) 2620
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Dung tích khoang chở hàng (L) N/A
Động cơ Loại động cơ 2TR-FE (2.7L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2694
Tỉ số nén 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 245/4000
Tốc độ tối đa 175
Khả năng tăng tốc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số Số tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 11.1
Trong đô thị (L/100km) 13.8
Ngoài đô thị (L/100km) 9.5

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Có/With
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Có/With
Sau Có/With
Lưới tản nhiệt Trước Dạng crome/Crome
Chắn bùn Trước + sau
Ống xả kép Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Có/With
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler
Hệ thống sạc không dây Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way powerl
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mát Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/with
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình Có/With

AN NINH

Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Có/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo