Toyota Rush

Giá xe: 668,000,000

Màu Sắc:
Bạc Bạc
Đen Đen
Đỏ đô Đỏ đô
Đỏ Đỏ
Vàng cát Vàng cát
Trắng Trắng

Kiểu dáng :SUV

Kích thước :

Hộp số :

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Thiết kế của Toyota Rush 2020 dễ liên tưởng tới một chiếc Fortuner “thu nhỏ”. Từ bộ lưới tản nhiệt mạ crom hòa quyện vào cụm đèn trước sắc bén và sử dụng đèn pha LED hiện đại. Đáng chú ý hơn cả là những nan kim loại của lưới tản nhiệt xếp thành hình thang ngược cỡ lớn. Kết hợp cùng với hốc đèn sương mù hình tam giác đã tạo ra một chữ X nổi bật tại cụm đầu xe.

Giá Xe Toyota Rush 2020 CVT Nhập Indonesia: 668.000.000

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 21 21 79 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

 

NGOẠI THẤT

Ngoại hình Toyota Rush 2020 mang đến cho khách hàng vẻ cứng cáp, cao ráo đúng chất lai SUV. Toyota Rush mới sở hữu thông số kích thước chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 (mm), chiều dài trụ cơ sở đạt 2.685 mm và khoảng sáng gầm 220 mm.

Phần thân xe khỏe mạnh với những đường gân dập nổi từ vòm bánh trước kéo dài về phía sau. Kính chiếu hậu ngoài chỉnh và gập điện có tích hợp đèn báo rẽ giúp mang đến cái nhìn trẻ trung và hiện đại hơn.

Phần đầu xe khỏe mạnh với những đường gân dập nổi từ vòm bánh trước kéo dài về phía sau.

Sắc nét không kém phần đầu chính là cụm đuôi xe có đèn hậu thiết kế đẹp mắt và đèn báo phanh trên cao dạng LED

Mâm 5 chấu có thiết kế sắc nét với kích thước 16 inch đậm chất thể thao khoẻ khoắn.

NỘI THẤT

Toyota Rush với chiều dài trục cơ sở 2695 mm Toyota Rush sử dụng cấu hình 3 hàng ghế, khoảng cách từ tựa lưng hàng ghế 2 tới tựa lưng hàng ghế 3 là 700 mm

Ở hàng ghế đầu tiên phần táp lô của xe mang thiết kế tương phản khi kết hợp màu đen và trắng nhưng lại khá đẹp và bắt mắt. Toyota Rush 2020 trang bị ghế ngồi bọc nỉ với ghế lái chỉnh tay 6 hướng còn ghế hành khách trước chỉnh 4 hướng.

Hàng ghế thứ 2 tách rời trượt lên/xuống để chia sẻ không gian cho hàng ghế 3 (có thể gập 50:50). Bên cạnh đó thì các cửa sổ đều hỗ trợ chỉnh điện, riêng ghế lái là loại một chạm và chống kẹt.

Toyota Rush 2020 sở hữu mức tiện nghi được đánh giá rất cao, ấn tượng với hệ thống điều hoà tự động hiện đại, có cửa gió cho hàng ghế sau giúp khoang cabin luôn thoáng mát, dễ chịu, đảm bảo một hành trình trải nghiệm tuyệt vời cho hành khách.

Màn hình trung tâm kích thước 7-inch, nút bấm khởi động Start/Stop. Bên cạnh đó là hệ thống âm thanh bao gồm dàn DVD, với 8 loa cho chất lượng âm thanh vòng khá tốt cùng với các kết nối AUX/ USB và Bluetooth.

VẬN HÀNH

Chiếc SUV cỡ nhỏ của Toyota ra mắt một phiên bản duy nhất trang bị động cơ 2NR-VE dung tích 1.5L, sử dụng công nghệ phun xăng điện tử, sản sinh công suất tối đa 104 mã lực và momen xoắn cực đại 136 Nm, có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 160 km/h, được trang bị hộp số tự động 4 cấp.

Xe còn được trang bị tay lái trợ lực điện mang đến cảm giác thoải mái và nhẹ nhàng khi thường xuyên phải đánh lái trong thành phố đông đúc.

AN TOÀN

Toyota Rush 2020 chính là chiếc xe an toàn nhất phân khúc MPV hiện tại ở Việt Nam khi xe đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao của ASEAN NCAP, xe có hàng loạt tính năng an toàn bao gồm:

  • Hệ thống phanh ABS/BA/EBD
  • Cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Cảm biến/camera lùi
  • Hệ thống khung xe hấp thụ xung lực
  • 6 túi khí…

Mức tiêu thụ nhiên liệu và cảm giác lái Toyota Rush 2020

Theo công bố của nhà sản xuất Nhật Bản và được công nhận bởi Cục Đăng kiểm Việt Nam, Toyota Rush có thông số tiêu thụ nhiên liệu cụ thể như sau:

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 6,7 L/100 Km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường nôi đô: 8,2 L/100 Km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường ngoài đô thị: 5,8 L/100 Km

Phát triển dựa trên hệ thống khung gầm thuần chất xe đa dụng nhưng vị trí dành cho người cầm lái Toyota Rush khiến người dùng liên tưởng đến một chiếc SUV thực thụ

 

Nếu bạn cần một chiếc xe chở được 7 người,  và ưu tiên tiên tiêu chuẩn một chiếc xe an toàn, Toyota Rush có đủ với 5 sao ASEAN NCAP. Xe di chuyển  được nhiều địa hình thì Toyota Rush là một trong những lựa chọn hàng đầu của bạn

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Toyota Rush, Quý khách vui lòng liên hệ:

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Rush miễn phí gọi Hotline:   ‭0947 21 21 79

Dự tính chi phí: Toyota Rush

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe668,000,000

Thuế trước bạ (10%) 66,800,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí71,237,200

Trả ngay 739,237,200

Trả góp (tối thiểu) 200,400,000

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4435 x 1695 x 1705
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)2490 x 1415 x 1195
Chiều dài cơ sở (mm)2685
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1445/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)220
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)31.0/26.5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,2
Trọng lượng không tải (kg)1290
Trọng lượng toàn tải (kg)1870
Dung tích bình nhiên liệu (L)45
Động cơLoại động cơ2NR-VE (1.5L)
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1496
Tỉ số nén11,5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(76)/102 @ 6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m)134 @ 4200
Tốc độ tối đa160
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự độngKhông có/Without
Chế độ láiKhông có/Without
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau/RWD
Hộp sốSố tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treoTrướcMacpherson
SauPhụ thuộc đa liên kết
Hệ thống láiHệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)Không có/Without
Trợ lực tay láiĐiện/Power
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp215/60R17
Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
PhanhTrướcĐĩa tản nhiệt 16″/Ventilated disc 16″
SauTang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp (L/100km)6,7
Trong đô thị (L/100km)8,2
Ngoài đô thị (L/100km)5,8

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnLED
 Đèn chiếu xaLED
 Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông có/Without
 Hệ thống rửa đènKhông có/Without
 Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó/With
 Hệ thống nhắc nhở đèn sángLED
 Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếuKhông có/Without
 Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông có/Without
Cụm đèn sauĐèn vị tríLED
Đèn phanhLED
Đèn báo rẽLED
Đèn lùiLED
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mùTrướcCó/With
SauKhông có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCó/With
Chức năng gập điệnCó/With
Tích hợp đèn báo rẽCó/With
Tích hợp đèn chào mừngKhông có/Without
MàuCùng màu thân xe/Body Color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng sấy gươngKhông có/Without
Chức năng chống bám nướcKhông có/Without
Chức năng chống chói tự độngKhông có/Without
Gạt mưaTrướcGián đoạn/intermittent
SauGián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sauCó/With
Ăng tenVây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thaoKhông có/Without
Cản xeTrướcCùng màu thân xe/Colored
SauĐen/Black
Lưới tản nhiệtTrướcMạ chrome/Chrome
Chắn bùnKhông có/Without
Ống xả képKhông có/Without
Cánh hướng gió nóc xeCó/With
Thanh đỡ nóc xeCó/With

NỘI THẤT

Tay láiLoại tay lái3 chấu/3-spoke
 Chất liệuBọc da/Leather
 Nút bấm điều khiển tích hợpÂm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
 Điều chỉnhChỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
 Lẫy chuyển sốKhông có/Without
 Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồLoại đồng hồAnalog
 Đèn báo chế độ EcoCó/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/With
 Chức năng báo vị trí cần sốCó/With
 Màn hình hiển thị đa thông tinLCD
Cửa sổ trời Không có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD 7″
Số loa8
Cổng kết nối AUXCó/With
Cổng kết nối USBCó/With
Kết nối BluetoothCó/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/Without
Kết nối wifiCó/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tayCó/With
Kết nối điện thoại thông minhCó/With
Kết nối HDMICó/With
Hệ thống điều hòaTrướcTự động/auto
Hệ thống sạc không dâyKhông có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghếNỉ/Fabric
Ghế trướcLoại ghếThường/Normal
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng thông gióKhông có/Without
Chức năng sưởiKhông có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch
Hàng ghế thứ ba50:50 gập thẳng, 50:50 tumble

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mátKhông có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmCó/With
Khóa cửa điệnCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/With
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cốp điều khiển điệnKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông có/Without

AN NINH

Hệ thống báo độngCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanhCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/With
Hệ thống ổn định thân xeCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông có/Without
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấpCó/With
Camera lùiCó/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauCó/With
Góc trướcCó/With
Góc sauCó/With

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trướcCó/With
Túi khí bên hông phía trướcCó/With
Túi khí rèmCó/With
Túi khí bên hông phía sauKhông có/Without
Túi khí đầu gối người láiKhông có/Without
Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/Without
Khung xe GOACó/With
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Cột lái tự đổCó/ With
Bàn đạp phanh tự đổCó/ With
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổCó/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo