Toyota Yaris

Giá xe: 650,000,000

Màu Sắc:
Cam Cam
Bạc Bạc
Đen Đen
Đỏ Đỏ
Trắng Trắng
Vàng Vàng
Xám Xám

Kiểu dáng :Hatchback

Kích thước :4145 x 1730 x 1500

Hộp số :Số tự động

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Toyota Yaris 2020 thế hệ mới với thiết kế đột phá, ấn tượng, dáng vẻ năng động và cá tính mang đến cảm giác đầy kiêu hãnh và tự hào khi sở hữu một dòng xe đậm dấu ấn riêng. Yaris 2019 được giới thiệu tại trường Việt Nam một phiên bản 1.5G CVT duy nhất, dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Giá Xe Toyota Yaris 2020 CVT Nhập Thái Lan:: 650.000.000

 

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 21 21 79 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

 

NGOẠI THẤT

Toyota Yaris 2020 nhận được nhiều thay đổi so với thế hệ trước từ thiết kế – nội ngoại thất và các trang bị đi cùng nhìn hiện đại hơn. Sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.151 mm x 1.730 mm x 1.500 mm.

 

Yaris 2020 sở hữu những đường nét thiết kế sắc sảo của cụm đèn trước. hệ thông lưới tản nhiệt với thiết kế bật thang ấn tượng.

Toyota Yaris 2020 được trang bị đèn pha halogen, thấu kính Projector, có đèn pha tự động và đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED.

Hốc đèn sương mù thiết kế mới, tăng tính thẩm mỹ và khả năng quan sát tốt trong điều khiện sương mù.

Gương chiếu hậu ngoài xe chức năng chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẻ.

Mâm xe kích thước 16 inch, thiết kế 8 chấu thiết góc cạnh và đầy cá tính.

Đuôi xe được thiết kế hoàn toàn mới mang đến cảm giác khỏe khoắn hơn. Cụm đèn hậu mới góc sắc nét hơn với đèn phanh công nghệ LED.

NỘI THẤT

Toyota Yaris 2020 sở hữu Không gian nội thất thoáng đãng. Bảng điều khiển trung thiết kế mới đẹp hơn

Vô-lăng chức năng chỉnh tay 2 hướng, tích hợp các nút bấm điều chỉnh. khởi động nút bấm và chìa khóa thông minh.

Bảng đồng hồ Optitron tự phát sáng tăng cường khả năng hiển thị với sự chính xác cao.

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm. (Phiên bản G)

Màn hình giải trí dạng cảm ứng, kích thước 7 inch, cùng hệ thống âm thanh 6 loa.

Không gian rộng rãi, tiện nghi. Ghế ngồi bọc da, chỉnh tay 6 hướng đối với ghế lái và 4 hướng đối với ghế phụ.

Khu vực bản điều khiển trung tâm nổi bật với hai trụ mạ bạc chạy dọc từ trên xuống đầy ấn tượng.

VẬN HÀNH

Toyota Yaris 2020 chỉ có một phiên bản duy nhất – 1.5G đi cùng động cơ 2NR-FE 1.5L 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, sản sinh công suất 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại 4.200 vòng/phút. Ghép nối với động cơ này là hộp số tự động vô cấp CVT.

Xe được trang bị hệ thống treo trước/sau dạng MacPherson/thanh xoắn cùng lốp dày 195/50R16 hoạt động tương đối ổn cho một chiếc xe hatchback cỡ nhỏ. Dù đôi khi những ổ gà có thể khiến xe rung lắc và bồng bềnh nhưng đi xa thì vẫn rất ổn định, thoải mái.

Tương tự như xe ô tô Toyota Vios, xe có mức tiêu hao nhiên liệu khá thấp. Cụ thể xe có mức “uống xăng” trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 7L/100km, 4.9L/100km, 5.7L/100km.

AN TOÀN

Hệ thống an toàn là một trong những điều luôn được Toyota đặc biệt chú ý trong các thiết kế xe của hãng và Toyota Yaris bản 2020 cũng không ngoại lệ. Dòng Yaris thế hệ mới được trang bị một loạt những những tính năng an toàn như: hệ thống chống bó phanh cứng ABS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến đỗ xe, phân bổ lực phanh điện EBD, cân bằng điện tử VSC,…

Điểm nổi trội được coi là bước tiến lớn trong trang thiết bị an toàn của Yaris 2020 đó là được nâng cấp thành 7 túi khí thay vì 2 túi khí ở phiên bản tiền nhiệm.

Ngoài ra, xe cũng có thêm các tính năng an toàn tiêu chuẩn khác như khung xe GOA hiện đại, cấu trúc phần ghế ngồi có thể làm giảm khả năng chấn thương ở cổ, dây đai 3 điểm giúp khả năng an toàn của người lái được đảm bảo tốt hơn.

Nếu tính năng an ninh ở phiên bản cũ chỉ có hệ thống báo động thì sang đến Yaris 2020, Toyota đã trang bị thêm cho xe tính năng mã hóa khóa động cơ giúp gia tăng, đảm bảo an ninh cho xe và chống trộm hiệu quả.

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Toyota Yaris tốt nhất toàn quốc, Quý khách vui lòng liên hệ:

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Yaris miễn phí gọi Hotline:   ‭0947 21 21 79

Dự tính chi phí: Toyota Yaris

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe650,000,000

Thuế trước bạ (10%) 65,000,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí69,437,200

Trả ngay 719,437,200

Trả góp (tối thiểu) 195,000,000

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4145 x 1730 x 1500
Chiều dài cơ sở (mm)2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1460/1445
Khoảng sáng gầm xe (mm)135
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.7
Trọng lượng không tải (kg)1120
Trọng lượng toàn tải (kg)1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)42
Dung tích khoang hành lý (L)326
Dung tích khoang chở hàng (L)N/A
Động cơLoại động cơ2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1496
Tỉ số nén
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(79)107@ 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m)140@4200
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự độngKhông có/Without
Chế độ láiKhông có/Without
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước/FWD
Hộp sốSố tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treoTrướcMc Pherson/Mc Pherson Struts
SauThanh xoắn/Torsion beam
Hệ thống láiTrợ lực tay láiĐiện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp195/50 R16
Lốp dự phòng195/50 R16, Mâm đúc/Alloy
PhanhTrướcĐĩa tản nhiệt 15” / Ventilated disc 15”
SauĐĩa đặc 15″/Solid disc 15″
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp (L/100km)5,7
Trong đô thị (L/100km)7
Ngoài đô thị (L/100km)4.9

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogen projector
Đèn chiếu xaHalogen reflector
Đèn chiếu sáng ban ngàyCó/With (LED)
Hệ thống rửa đènKhông có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sángCó/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếuKhông có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đườngCó/With
Đèn báo phanh trên caoCó (LED)/ Có/With (LED)
Đèn sương mùTrướcCó/With
SauKhông có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCó/With
Chức năng gập điệnCó/With
Tích hợp đèn báo rẽCó/With
Tích hợp đèn chào mừngKhông có/Without
MàuCùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng sấy gươngKhông có/Without
Chức năng chống bám nướcKhông có/Without
Chức năng chống chói tự độngKhông có/Without
Gạt mưaTrướcGián đoạn (điều chỉnh thời gan) Intermittent (Time adjustment + Mist)
SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sauCó/With
Ăng tenVây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoàiMạ/Plating
Bộ quây xe thể thaoKhông có/Without
Thanh cản (giảm va chạm)TrướcCùng màu thân xe/Colored
SauCùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệtTrướcMạ/Plating
SauKhông có/Without
Chắn bùnKhông có/Without
Ống xả képKhông có/Without
Thanh đỡ nóc xeKhông có/Without

[/tab] [tab title=”NỘI THẤT”]

Tay láiLoại tay lái3 chấu/3-spoke
Chất liệuBọc da/leather
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnhChỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển sốKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trongMạ/Plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồOptitron
Đèn báo chế độ EcoCó/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/With
Chức năng báo vị trí cần sốCó/With
Màn hình hiển thị đa thông tinCó/With
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD 7″ touch screen
Số loa6
Cổng kết nối AUXCó/With
Cổng kết nối USBCó/With
Kết nối BluetoothCó/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/Without
Kết nối wifiKhông có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tayCó/With
Kết nối điện thoại thông minhCó/With
Kết nối HDMIKhông có/Without
Hệ thống điều hòaTrướcTư động/Auto
Hệ thống sạc không dâyKhông có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Ghế trướcLoại ghếThường/Normal
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chức năng thông gióKhông có/Without
Chức năng sưởiKhông có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Tựa tay hàng ghế sauKhông có/Without

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sauKhông có/Without
Rèm che nắng cửa sauKhông có/Without
Cửa gió sauKhông có/Without
Hộp làm mátKhông có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông có/Without
Khóa cửa điệnCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/with
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điệnKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông có/without

AN NINH

Hệ thống báo độngCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanhCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/With
Hệ thống ổn định thân xeCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông có/Without
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấpKhông có/Without
Camera lùiKhông có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauCó/With
Góc trướcKhông có/Without
Góc sauKhông có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trướcCó/With
Túi khí bên hông phía trướcCó/With
Túi khí rèmCó/With
Túi khí bên hông phía sauKhông có/Without
Túi khí đầu gối người láiCó/With
Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/Without
Khung xe GOACó/With
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổCó/With
Bàn đạp phanh tự đổCó/With
Dây đai an toànTrước3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELRx5
Cột lái tự đổCó/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo