Toyota Innova Cross
Giá xe: 730,000,000
Kiểu dáng :Đa dụng
Kích thước :4755x1850x1790
Hộp số :Số Tự Động
Nhiên liệu :Xăng
Đánh giá chi tiết
Toyota Innova Cross 2026 đã chính thức ra mắt với phiên bản All New, mang đến diện mạo mới và nhiều công nghệ tiên tiến. Chính thức trình làng lần đầu tiên vào năm 2004 tại thị trường Indonesia, Toyota Innova đã tạo nên một cơn lốc trong phân khúc xe đa dụng đang có xu hướng mở rộng, còn tại thị trường Việt Nam, Inova đã là cái tên quá quen thuộc với doanh số bán hàng tháng luôn ở đầu bảng trong hơn 15 năm có mặt tại thị trường .

Thế hệ đột phá hoàn toàn mới Toyota Innova Cross 2026 mang trong mình sứ mệnh thay đổi hình ảnh truyền thống cũ Innova đã khắc sâu vào tâm trí người dùng xe Việt.

Giá xe Toyota Innova Cross 2026
Tại Việt Nam, Toyota Innova Cross 2026 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá xe Innova Cross 2026 niêm yết hiện nay như sau:
| BẢNG GIÁ TOYOTA INNOVA CROSS | |
| Phiên bản | Giá (triệu đồng) |
| Toyota Innova Cross 2.0G | 730 |
| Toyota Innova Cross 2.0V | 825 |
| Toyota Innova Cross Hybrid | 960 |
Hãy gọi ngay: 0947 212 179 Để nhận được báo giá và tư vấn về Toyota Innova 2026:
TOYOTA Okayama Đà Nẵng
Địa chỉ Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng
Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 212 179 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị
Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật
Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%, Lãi suất thấp nhất trên thị trường, thời gian vay đến 8 năm..
Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.
NGOẠI THẤT
Ngoại thất xe Toyota Innova Cross 2026 không còn hiền lành và chạy theo lối thiết kế đơn điệu như những người tiền nhiệm trước đây mà đã được làm mới mẻ bằng các chi tiêt sắc sảo hơn, cứng cáp hơn, thậm chí là có phần thể thao hơn.

Sở hũu kích thước tổng thể của xe Innova 2026 được nới dài, rộng và cao hơn phiên bản tiền nhiệm , cụ thể chiều dài x rộng x cao lần lượt 4755x1850x1790 (mm), theo đó Innova 2026 dài hơn trước với trục cơ sở 2850mm, khoảng sang gầm xe cũng được gia tăng thêm thành 170mm( bản HEV 167mm). Với sự thay đổi này Toyota Innova 2026 trong bề thế hơn và không gian khoang hành khách trong xe cũng được mở rộng thêm

Cụm đèn trước thiết kế mới sắc sảo sử dụng đèn LED cùng hệ thống điều chỉnh góc chiếu bằng tay tiện lợi

Đèn sương mù thiết kế hình thang thon gọn cân xứng với thiết kế tổng thể cản trước.

Cụm đèn sau thời thượng với chất liệu LED tạo dáng sang trọng và chắc chắn, thiết kế cao, rộng với 3 mảng tách biệt rõ ràng.

Gương chiếu hậu ngoài xe chức năng chỉnh điện, gập điện , tích hợp báo rẽ, camera canh lề được đặt ở vị trí trụ gương tinh tế và chắc chắn tránh trường hợp gãy gương chiếu hậu ảnh hưởng đến camera.

Mâm xe Inova Cross 2026 là một điểm cộng với thiết kế mới đa chấu bằng hợp kim cho cảm giác khỏe khoắn, sang trọng như trên các dòng xe cao cấp của Lexus hoặc các mẫu xe đua đang thịnh hành.
NỘI THẤT

Khi nói về Toyota Innova người ta sẽ nghĩ ngay đến sự rộng rãi. Thực sự trong phân khúc xe 7,8 chỗ dưới 1 tỷ đồng thì khó có mẫu xe nào so bì được với chiếc xe chỗ “quốc dân” Toyota Innova về độ rộng rãi.
Bởi Innova được định hình theo dòng đa dụng MPV vốn có thế mạnh chở nhiều hành khách kết hợp với đồ đạc, hàng hoá đơn giản. Trong khi các mẫu xe 7 chỗ khác đa phần thuộc dòng crossover hoặc SUV đi sâu về trải nghiệm hành trình hơn như Mitsubishi Outlander, Ford Everest… Các xe crossover/SUV này thường có cấu hình 5+2 với hàng ghế thứ 3 chỉ đóng vai ghế phụ. Còn ở Toyota Innova, mẫu xe rộng rãi ở cả 3 hàng ghế, là xe 7,8 chỗ thực thụ không phải cấu hình 5+2.

Bảng điều khiển trung tâm với vật liệu cao cấp tạo ấn tượng sang trọng. Vô-lăng 3 chấu, bọc da nay đã tích hợp nhiều công nghệ và sự tiện nghi thể hiện sự lắng nghe cũng như khẳng định sự trở lại của ” ÔNG VUA MPV” : điều chỉnh âm thanh,đàm thoại rãnh tay, điều khiển giọng nói, hệ thống Toyota Safety Sense…

Bảng đồng hồ điện tử thay thế cho đồng hồ cơ là sự khẳng định cho Toyota Innova Cross 2026 thực sự ĐÁNG TIỀN.
Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý

Hàng ghế đầu Toyota Innova Cross 2026 có mặt đệm rộng, tựa lưng ghế độ ôm vừa phải, nâng đỡ khá tốt. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng . Các bản còn lại vẫn chỉnh tay 6 hướng. Ghế hành khách trước chỉnh tay 4 hướng.

Ở phía sau là hàng ghế thứ 2 có 2 ghế ngồi thiết kế tách biệt, để trống ở giữa, chế độ thương gia mang lại trải nghiệm thoải mái sang trọng và có thể gập ghế. Đây là kiểu thiết kế tương tự như Kia Sedona hay Honda Odyssey, cho trải nghiệm cao cấp hơn, được hãng xe hơi Nhật gọi là “hạng doanh nhân”.

Hàng ghế thứ 3 cũng rộng, tựa đầu 3 vị trí, gập phẳng. Khoảng trống duỗi chân ổn, có thể mở rộng thêm bằng cách trượt hàng ghế thứ 2 lên. Tựa lưng hàng ghế này khá tốt. Khoảng trần vẫn rất thoáng. Người cao trên 1,7m vẫn có thể ngồi thoải mái trên những chuyến đi xa. Đây vốn là ưu điểm của dòng xe MPV so với các mẫu CUV/SUV.

Ở phía cuối là Khoang hành lý được đánh giá cao khi với dung tích đến 264 lít. Một con số nổi bật so với các mẫu xe 7 chỗ nói chung. Khoang hành lý này có thể linh động mở rộng bằng việc gập các hàng ghế sau. Trình độ thiết kế, tính thực dụng của các kỹ sư Toyota thật sự là bậc thầy khi không gian xe gần như không có điểm nào thừa, nếu là một người từng làm việc trong ngành ô tô có thể khẳng định từng mi li mét trên Inova Cross 2026 đều được tận dụng.

Chế độ ngả Sofa các hàng ghế tăng trải nghiệm, sự thoải mái cho hành khách khi ngồi trong khoang xe của Inova Cross thế hệ mới.
AN TOÀN
Đi cùng động cơ vận hành kinh tế là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Innova 2026, tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình.
- Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc ON/OFF chủ động,
- Hệ thống kiểm soát lực kéoTRC hệ thông khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản ….

Hệ thống 6 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản
Giá xe Toyota Innova Cross 2026
Giá xe Innova Cross 2026 đem đến cho khách hàng Việt sự bất ngờ đầy hấp dẫn. Thay đổi hoàn toàn diện mạo, tính năng ngập tràn, chất lượng nhập khẩu tiêu chuẩn toàn cầu với mức giá không thể hợp lý hơn giảm gần 40 triệu đồng so với phiên bản tiền nhiệm.
TOYOTA CROSSS ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 55 TRIỆU
HỖ TRỢ TRẢ GÓP 90%
Trang bị an toàn trên Toyota Innova Cross 2026 đủ mê hoặc những khách hàng khó tính nhất. Những công nghệ an toàn cao cấp, hỗ trợ người lái trong các chuyến đi dài nghỉ dưỡng hoặc đến bất cứ đâu trong chặng đường Picnic, dã ngoại các chuyến đi xa như Đà Lạt, Măng Đen, Tây Nguyên trở nên ngắn hơn khi Inova Cross 2026 rộng rãi, tiện nghi hơn rất nhiều.
1/Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense trang bị trên Innova Cross 2026 Hybrid bao gồm các công nghệ:
Đèn chiều xa tự động AHB
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB) là hệ thống an toàn được thiết kế để giúp lái xe cải thiện tầm nhìn vào ban đêm – đồng thời giảm độ chói cho những xe khác. Thông qua việc tăng cường chiếu sáng khoảng rộng, hệ thống có thể cho phép phát hiện sớm hơn người đi bộ và chướng ngại vật.
Khi được kích hoạt, AHB sử dụng camera trong xe để giúp phát hiện đèn pha của xe đối diện và đèn hậu của xe trước, sau đó tự động điều chỉnh độ sáng phù hợp.

Cảnh báo tiền va chạm PCS
Hệ thống cảnh báo tiền chạm PCS sử dụng một camera và radar có bước sóng milimet gắn vào lưới tản nhiệt giúp giảm thiểu hoặc phòng tránh va chạm trước. Khi ra-đa bước sóng ngắn và camera đơn của hệ thống an toàn tiền va chạm phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện phía trước, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh.
Nếu người lái không thể đạp phanh, hệ thống sẽ chủ động kích hoạt chế độ phanh tiền va chạm (AEB), để tránh va chạm hoặc hạn chế tối đa tốc độ va chạm

Cảnh báo lệch làn đường LDA
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDA) sử dụng camera trước của xe để phát hiện làn đường khởi hành khi đi trên những con đường thẳng với vạch kẻ rõ ràng, mép đường và lề đường. Trạng thái hoạt động của hệ thống được biểu thị thông qua hình minh họa đánh dấu làn đường màu trên Màn hình đa thông tin (MID) của xe.
Nếu LDA xác định rằng chiếc xe đang bắt đầu đi chệch khỏi làn đường đã được đánh dấu, hệ thống sẽ cảnh báo người lái bằng một cảnh báo âm thanh và hình ảnh. Khi cảnh báo này xảy ra, lái xe phải kiểm tra cẩn thận làn đường xung quanh trước khi đưa xe an toàn trở lại làn đường ban đầu.

Hỗ trợ giữ làn đường LTA
Khi được kích hoạt, hệ thống sẽ cảnh báo người lái về khả năng di chuyển lệch khỏi làn đường hiện tại bằng tín hiệu phát sáng hoặc cảnh cáo âm thanh hay rung vô lăng (Hệ thống cũng có thể tự điều chỉnh vô lăng), đồng thời hỗ trợ đánh lái để duy trì làn đường.
Thêm vào đó, khi di chuyển trên đường cao tốc, kết hợp cùng hệ thống điều khiển hành trình loại thích ứng DRCC, xe sẽ tự động duy trì làn đường và duy trì khoảng cách với xe phía trước, tối đa tính tiện nghi và an toàn.

Điều khiển hành trình chủ động DRCC
Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động DRCC là hệ thống điều khiển hành trình tự động thích ứng công nghệ cao sử dụng ra-đa và camera để phát hiện phương tiện đang di chuyển ở phía trước và chủ động duy trì khoảng cách thích hợp.
Trên đường cao tốc, ngoài việc duy trì tốc độ không đổi, Hệ thống điều khiển hành trình chủ động cho phép người lái duy trì tốc độ đã cài đặt mà không cần tăng ga. Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động cũng hỗ trợ duy trì khoảng cách giữa các phương tiện, điều chỉnh tốc độ để giữ khoảng cách nhất định.
Điều này có nghĩa là, nếu phương tiện phía trước được phát hiện di chuyển với tốc độ thấp hơn tốc độ đã cài đặt, Hệ thống kiếm soát hành trình chủ động sẽ tự động giảm tốc độ phương tiện. Nếu trong trường hợp cần giảm tốc ngay lập tức, hệ thống sẽ cảnh báo hiển thị trên màn hình đa thông tin đồng thời giảm công suất động cơ để hạn chế tăng tốc, giúp tránh va chạm. Sau đó hệ thống sẽ tự động trở lại tốc độ đã cài đặt.

2/ Các hệ thống an toàn chủ động căn bản:
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
- Hệ thống cân bằng điện tử VSC
- Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA
- Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Những hệ thống an toàn kể trên hầu hết các dòng xe Toyota đều được trang bị góp phần tạo nên thương hiệu về an toàn dành cho hàng xe Nhật trong suốt hàng chục năm vừa qua.
3/ Hệ thống an toàn mới nâng cấp trên phiên bản Innova Cross
Cảm biến áp suất lốp TPWS

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Camera toàn cảnh 360

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trang bị 8 cảm biến trước sau cho cả 2 phiên bản.


4/ Hệ thống an toàn bị động: trang bị 6 túi khí cho cả 2 phiên bản

Được thay đổi động cơ 2.0L mới từ Toyota Camry mang đến trải nghiệm hiệu suất tối đa cùng mức tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời đối với khách hàng khi sở hữu Innova Cross. Chưa
|
Mức tiêu hao nhiên liệu Toyota Innova Cross 2026 (lít/100km) |
Trong đô thị |
Ngoài đô thị |
Hỗn hợp |
|
8.7 lít( 4,35L bản Hibrid) |
6.3 lít( 5.26L bản Hibrid) |
7.2 lít( 4.92L với bản Hibrid) |

nếu bạn mua xe cũng để phục vụ đi lại gia đình hay xe công ty, chủ yếu cần rộng rãi, nhất là thường xuyên kết hợp chở thêm đồ đạc – hàng hoá thì trong tầm giá 800 – 900 triệu Toyota Innova là lựa chọn phù hợp.
Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Innova:
Liên hệ Ms Vũ Anh: 0947 212 179
| Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Innova miễn phí gọi Hotline: 0947 212 179 | |
![]() |
![]() |
- Báo giá xe oto Innova mới nhất hôm nay
- Tư vấn mua xe Toyota Innova Miễn phí.
- Lái thử dòng xe 4 chỗ của Toyota hoàn toàn miễn phí, tận nhà.
- Tư vấn mua Trả góp Toyota Innova hoàn toàn Miễn phí. Thủ tục đơn giản, Bao hồ sơ Ngân hàng. Tỷ lệ thấp.
Dự tính chi phí: Toyota Innova Cross
Giá Lăn Bánh dự kiến
Giá xe730,000,000
Thuế trước bạ (10%) 73,000,000
Biển số 2,000,000
Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000
Phí đăng kiểm 340,000
Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200
Tổng phí77,437,200
Trả ngay 807,437,200
Trả góp (tối thiểu) 219,000,000
Bảng giá mang tính chất tạm tính,vui lòng gọi
HOTLINE: Gọi Hotline: 0947 212 179
Thông số kỹ thuật
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4755x1850x1790 |
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) | 2600x1490x1245 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 | |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) | 1540/1540 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 167(170) | |
| Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) | 21/25 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.4 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1755 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2330 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 70 | |
| Động cơ | Loại động cơ | 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I |
| Số xy lanh | 4 | |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng/In line | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1998 | |
| Tỉ số nén | 10.4 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection | |
| Loại nhiên liệu | Xăng/Petrol | |
| Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) | 102 (137)/5600 | |
| Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) | 183/4000 | |
| Tốc độ tối đa | 160 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |
| Khả năng tăng tốc | 15 | |
| Chế độ lái | Eco & power mode | |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau/RWD | |
| Hộp số | Số tự động 6 cấp/6AT | |
| Hệ thống treo | Trước | Độc lập |
| Sau | Thanh dằm xoắn | |
| Hệ thống lái | Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) | Không có/Without |
| Trợ lực tay lái | Thủy lực/Hydraulic | |
| Vành & lốp xe | Loại vành | Mâm đúc/Alloy |
| Kích thước lốp | 215/55R17 | |
| Lốp dự phòng | Mâm đúc/Alloy | |
| Phanh | Trước | Đĩa/Disc |
| Sau | Tang trống/Drum | |
| Tiêu thụ nhiên liệu | Kết hợp (L/100km) | 9.1 |
| Trong đô thị (L/100km) | 11.4 | |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 7.8 |
NGOẠI THẤT
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED dạng thấu kính/ LED Projector |
| Đèn chiếu xa | Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Không có/Without | |
| Hệ thống rửa đèn | Không có/Without | |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có/With | |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Không có/Without | |
| Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động | Không có/Without | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh tay/Manual (LS) | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Không có/Without | |
| Đèn báo phanh trên cao | LED | |
| Đèn sương mù | Trước | Có/With |
| Sau | Không có/Without | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện | Có/With |
| Chức năng gập điện | Có/With | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có (LED)/With (LED) | |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có (LED)/With (LED) | |
| Màu | Mạ crôm/Chrome plating | |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Không có/Without | |
| Bộ nhớ vị trí | Không có/Without | |
| Chức năng sấy gương | Không có/Without | |
| Chức năng chống bám nước | Không có/Without | |
| Chức năng chống chói tự động | Không có/Without | |
| Gạt mưa | Trước | Gián đoạn theo thời gian/Intermittent |
| Sau | Có (liên tục)/With (Without intermittent) | |
| Chức năng sấy kính sau | Có/With | |
| Ăng ten | Dạng vây cá/Shark fin | |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ crôm/Chrome plating | |
| Bộ quây xe thể thao | Không có/Without | |
| Thanh cản (giảm va chạm) | Trước | Dạng sơn/Paint |
| Sau | Paint, Chrome | |
| Lưới tản nhiệt | Trước | Material + Silver paint |
| Sau | Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe | |
| Chắn bùn | Không có/Without | |
| Ống xả kép | Không có/Without |
NỘI THẤT
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu/3-spoke |
| Chất liệu | Bọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone | |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic | |
| Lẫy chuyển số | Không có/Without | |
| Bộ nhớ vị trí | Không có/Without | |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm/Day & night | |
| Tay nắm cửa trong | Mạ crôm/Chrome plating | |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Optitron |
| Đèn báo chế độ Eco | Có/With | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có/With | |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có/With | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”) | |
| Cửa sổ trời | Không có/Without | |
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa | DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD |
| Số loa | 6 | |
| Cổng kết nối AUX | Có/With | |
| Cổng kết nối USB | Có/With | |
| Kết nối Bluetooth | Có/With | |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Không có/Without | |
| Bảng điều khiển từ hàng ghế sau | Không có/Without | |
| Kết nối wifi | Không có/Without | |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có/With | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Không có/Without | |
| Kết nối HDMI | Không có/Without | |
| Hệ thống điều hòa | Trước | Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler |
| Hệ thống sạc không dây | Không có/Without |
GHẾ
| Chất liệu bọc ghế | Da/Leather | |
| Ghế trước | Loại ghế | Thường/Normal |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng/8 way power | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual | |
| Bộ nhớ vị trí | Không có/Without | |
| Chức năng thông gió | Không có/Without | |
| Chức năng sưởi | Không có/Without | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên | |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có/With |
TIỆN NGHI
| Rèm che nắng kính sau | Không có/Without | |
| Rèm che nắng cửa sau | Không có/Without | |
| Cửa gió sau | Có/With | |
| Hộp làm mát | Có/With | |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có/With | |
| Khóa cửa điện | Có/With | |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có/With | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection | |
| Cốp điều khiển điện | Không có/Without | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Không có/Without |
AN NINH
| Hệ thống báo động | Có/With | |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có/With |
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có/With | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có/With | |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có/With | |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có/With | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có/With | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có/With | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo | Không có/Without | |
| Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình | Không có/Without | |
| Hệ thống thích nghi địa hình | Không có/Without | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có/With | |
| Camera lùi | Có/With | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau | Có/With |
| Góc trước | Không có/Without | |
| Góc sau | Không có/Without |
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
| Túi khí | Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có/With |
| Túi khí bên hông phía trước | Có/With | |
| Túi khí rèm | Có/With | |
| Túi khí bên hông phía sau | Không có/Without | |
| Túi khí đầu gối người lái | Có/With | |
| Túi khí đầu gối hành khách | Không có/Without | |
| Khung xe GOA | Có/With | |
| Dây đai an toàn | Trước | 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7 |
| Cột lái tự đổ | Có/ With | |
| Bàn đạp phanh tự đổ | Có/ With | |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ | Có/With |













