Toyota Innova

Giá xe: 771,000,000

Màu Sắc:
Bạc Bạc
Đồng Đồng
Trắng Trắng
Xám Xám
Trắng Trắng

Kiểu dáng :Đa dụng

Kích thước :4735x1830x1795

Hộp số :Số tự động

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Chính thức trình làng lần đầu tiên vào năm 2004 tại thị trường Indonesia, Toyota Innova  đã tạo nên một cơn lốc trong phân khúc xe đa dụng đang có xu hướng mở rộng , còn tại thị trường Việt Nam, Innova đã là cái tên quá quen thuộc với doanh số bán hàng tháng luôn ở đầu bảng tổng sắp của thị trường ô tô Việt Nam từ năm 2006 cho đến bây giờ.

Thế hệ độtphá hoàn toàn mới Toyota  Innova 2020 mang trong mình sứ mệnh thay đổi hình ảnh truyền thống cũ Innova đã khắc sâu vào tâm trí người dùng xe Việt.

Giá xe Toyota Innova 

Phiên bảnGiá xe Toyota Wigo
Giá xe Toyota Innova E 2.0MT771.000.000 VND
Giá xe Toyota Innova G 2.0AT847,000,000 VND
Giá xe Toyota Innova Venturer879,000,000 VND
Giá xe Toyota Innova V 2.0AT971,000,000 VND

TOYOTA Okayama Đà Nẵng

Showroom 5s : 09 Phạm Hùng, Hoà Châu, Đà Nẵng

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0947 21 21 79 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 7:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật 

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

NGOẠI THẤT

Ngoại thất xe Toyota Innova 2020 không còn hiền lành và chạy theo lối thiết kế đơn điệu như những người tiền nhiệm trước đây mà đã được làm mới mẻ bằng các chi tiêt sắc sảo hơn, cứng cáp hơn, thậm chí là có phần thể thao hơn.

Sở hũu kích thước tổng thể của xe Innova 2020 được nới dài, rộng và cao hơn phiên bản tiền nhiệm , cụ thể chiều dài x rộng x cao lần lượt 4735x1830x1795 (mm), theo đó Innova 2020 dài hơn 150mm, rộng hơn 70mm và cao hơn 5mm, khoảng sang gầm xe cũng được gia tăng thêm thành 178mm. Với sự thay đổi này Toyota Innova 2020 trong bề thế hơn và không gian khoang hành khách trong xe cũng được mở rộng thêm

Cụm đèn trước thiết kế mới sắc sảo sử dụng đèn Halogen phản xạ đa chiều cùng hệ thống điều chỉnh góc chiếu bằng tay tiện lợi

Đèn sương mù thiết kế hình thang thon gọn cân xứng với thiết kế tổng thể cản trước, viền chụp đèn được mạ crôm mang lại dáng vẻ sang trọng.

Cụm đèn sau thời thượng với thiết kế kiểu chữ “L” độc đáo, tạo dáng sang trọng và chắc chắn, thiết kế cao, rộng với 3 mảng tách biệt rõ ràng, biển số xe có nẹp mạ crom cách điệu

Gương chiếu hậu ngoài xe chức năng chỉnh điện, gập điện (AT) và tích hợp đèn báo rẽ.

Mâm xe kích thước 16 inch và 17 inch đa chấu toát lên dáng vẽ thể thao

NỘI THẤT

Khi nói về Toyota Innova người ta sẽ nghĩ ngay đến sự rộng rãi. Thực sự trong phân khúc xe 7 chỗ dưới 1 tỷ đồng thì khó có mẫu xe nào so bì được với chiếc xe chỗ “quốc dân” Toyota Innova về độ rộng rãi.

Bởi Innova được định hình theo dòng đa dụng MPV vốn có thế mạnh chở nhiều hành khách kết hợp với đồ đạc, hàng hoá đơn giản. Trong khi các mẫu xe 7 chỗ khác đa phần thuộc dòng crossover hoặc SUV đi sâu về trải nghiệm hành trình hơn như Mitsubishi Outlander, Ford Everest… Các xe crossover/SUV này thường có cấu hình 5+2 với hàng ghế thứ 3 chỉ đóng vai ghế phụ. Còn ở Toyota Innova, mẫu xe rộng rãi ở cả 3 hàng ghế, là xe 7 chỗ thực thụ không phải cấu hình 5+2.

Bảng điều khiển trung tâm với vật liệu cao cấp tạo ấn tượng sang trọng. Vô-lăng 4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc trên phiên bản V, còn 2 phiên bản còn lại được mạ bạc. Tích hợp nút điều khiển volume, đàm thoại rãnh tay.

Bảng đồng hồ tốc độ sử dụng công nghệ Optitron sắc nét và màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch cung cấp đầy đủ thông tin cho người dùng.

Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý

 

Hàng ghế đầu Toyota Innova 2020 có mặt đệm rộng, tựa lưng ghế độ ôm vừa phải, nâng đỡ khá tốt. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng chỉ được áp dụng duy nhất trên phiên bản Innova 2.0V. Các bản còn lại vẫn chỉnh tay 6 hướng. Ghế hành khách trước chỉnh tay 4 hướng.

Ở phía sau là  hàng ghế thứ 2 có 2 ghế ngồi thiết kế tách biệt, để trống ở giữa, chỉnh tay 4 hướng và có thể gập ghế. Đây là kiểu thiết kế tương tự như Kia Sedona hay Honda Odyssey, cho trải nghiệm cao cấp hơn, được hãng xe hơi Nhật gọi là “hạng doanh nhân”.

Hàng ghế thứ 3 cũng rộng, tựa đầu 3 vị trí, gập tỷ lệ 5:5. Khoảng trống duỗi chân ổn, có thể mở rộng thêm bằng cách trượt hàng ghế thứ 2 lên. Tựa lưng hàng ghế này khá tốt. Khoảng trần vẫn rất thoáng. Người cao trên 1,7m vẫn có thể ngồi thoải mái trên những chuyến đi xa. Đây vốn là ưu điểm của dòng xe MPV so với các mẫu CUV/SUV.

Ở phía cuối là Khoang hành lý  được đánh giá cao khi với dung tích đến 264 lít. Một con số nổi bật so với các mẫu xe 7 chỗ nói chung. Khoang hành lý này có thể linh động mở rộng bằng việc gập các hàng ghế sau.

AN TOÀN

Đi cùng động cơ vận hành kinh tế là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Innova 2020 , tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình.

  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc ON/OFF chủ động,
  • Hệ thống kiểm soát lực kéoTRC hệ thông khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản ….

Hệ thống 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

Tựa đầu được trang bị đệm mút dầy hơn, giúp áp sát đầu và cổ của hành khách để hạn chế tối đa chấn thương đốt sống cổ khi có va chạm xảy ra.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HAC) cũng cấp lực phanh tới các bánh xe trong 2s giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

Phanh trước dạng đĩa thông gió và phanh sau dạng đĩa đảm bảo lực phanh tối ưu gia tăng tính an toàn để người lái yên tâm và tự tin hơn khi điều khiển xe.

Hệ thống kiểm soát lực kéo ( TRC) giúp cho xe khởi hành và tăng tốc trên đường trơn trượt.

Mức tiêu hao nhiên liệu Toyota Innova 2020

Muốn biết xe nào tiết kiệm xăng chỉ cần nhìn vào xe chạy dịch vụ. Với số lượng “khủng” áp đảo như hiện nay cũng đủ biết Toyota Innova có hao xăng hay không. Khả năng tiết kiệm xăng của Toyota Innova không hẳn do công nghệ hay động cơ, mà chủ yếu vì “xác xe” khá nhẹ so với các mẫu xe 7 chỗ khác.

Mức tiêu hao nhiên liệu Toyota Innova 2020 (lít/100km)

Trong đô thị

Ngoài đô thị

Hỗn hợp

11,4

7,8

9,1

nếu bạn mua xe cũng để phục vụ đi lại gia đình hay xe công ty, chủ yếu cần rộng rãi, nhất là thường xuyên kết hợp chở thêm đồ đạc – hàng hoá thì trong tầm giá 700 – 800 triệu Toyota Innova là lựa chọn phù hợp.

Để được tư vấn về xe hoặc nhận được thông tin những chương trình khuyến mãi vô cùng hấp dẫn của Toyota Okayama Đà Nẵng dành cho Toyota Innova 2020:

Anh/Chị Gọi: 0947 21 21 79

Báo giá Lăn Bánh, Tư Vấn Trả Góp Toyota Innova miễn phí gọi Hotline:   ‭0947 21 21 79

Dự tính chi phí: Toyota Innova

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe771,000,000

Thuế trước bạ (10%) 77,100,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí81,537,200

Trả ngay 852,537,200

Trả góp (tối thiểu) 231,300,000

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4735x1830x1795
 Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)2600x1490x1245
 Chiều dài cơ sở (mm)2750
 Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1540/1540
 Khoảng sáng gầm xe (mm)178
 Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)21/25
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.4
 Trọng lượng không tải (kg)1755
 Trọng lượng toàn tải (kg)2330
 Dung tích bình nhiên liệu (L)70
Động cơLoại động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
 Số xy lanh4
 Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh (cc)1998
 Tỉ số nén10.4
 Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
 Loại nhiên liệuXăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))102 (137)/5600
 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m)183/4000
 Tốc độ tối đa160
 Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
 Khả năng tăng tốc15
Chế độ lái Eco & power mode
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treoTrướcTay đòn kép/Double wishbone
 SauLiên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống láiHệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)Không có/Without
 Trợ lực tay láiThủy lực/Hydraulic
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp215/55R17
 Lốp dự phòngMâm đúc/Alloy
PhanhTrướcĐĩa/Disc
 SauTang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp (L/100km)9.1
 Trong đô thị (L/100km)11.4
 Ngoài đô thị (L/100km)7.8

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnLED dạng thấu kính/ LED Projector
 Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
 Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông có/Without
 Hệ thống rửa đènKhông có/Without
 Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó/With
 Hệ thống nhắc nhở đèn sángKhông có/Without
 Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tay/Manual (LS)
 Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông có/Without
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mùTrướcCó/With
SauKhông có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCó/With
Chức năng gập điệnCó/With
Tích hợp đèn báo rẽCó (LED)/With (LED)
Tích hợp đèn chào mừngCó (LED)/With (LED)
MàuMạ crôm/Chrome plating
Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng sấy gươngKhông có/Without
Chức năng chống bám nướcKhông có/Without
Chức năng chống chói tự độngKhông có/Without
Gạt mưaTrướcGián đoạn theo thời gian/Intermittent
SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sauCó/With
Ăng tenDạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoàiMạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thaoKhông có/Without
Thanh cản (giảm va chạm)TrướcDạng sơn/Paint
SauPaint, Chrome
Lưới tản nhiệtTrướcMaterial + Silver paint
SauPaint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Chắn bùnKhông có/Without
Ống xả képKhông có/Without

NỘI THẤT

Tay láiLoại tay lái3 chấu/3-spoke
 Chất liệuBọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation
 Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
 Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
 Lẫy chuyển sốKhông có/Without
 Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồOptitron
 Đèn báo chế độ EcoCó/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/With
 Chức năng báo vị trí cần sốCó/With
 Màn hình hiển thị đa thông tinCó (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Cửa sổ trời Không có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa6
Cổng kết nối AUXCó/With
Cổng kết nối USBCó/With
Kết nối BluetoothCó/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/Without
Kết nối wifiKhông có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tayCó/With
Kết nối điện thoại thông minhKhông có/Without
Kết nối HDMIKhông có/Without
Hệ thống điều hòaTrướcTự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Hệ thống sạc không dâyKhông có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghếDa/Leather
Ghế trướcLoại ghếThường/Normal
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị tríKhông có/Without
Chức năng thông gióKhông có/Without
Chức năng sưởiKhông có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ haiGhế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ baNgả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sauCó/With

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mátCó/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmCó/With
Khóa cửa điệnCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/With
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cốp điều khiển điệnKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông có/Without

AN NINH

Hệ thống báo độngCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanhCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/With
Hệ thống ổn định thân xeCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhông có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông có/Without
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấpCó/With
Camera lùiCó/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauCó/With
Góc trướcKhông có/Without
Góc sauKhông có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trướcCó/With
 Túi khí bên hông phía trướcCó/With
 Túi khí rèmCó/With
 Túi khí bên hông phía sauKhông có/Without
 Túi khí đầu gối người láiCó/With
 Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toànTrước3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Cột lái tự đổ Có/ With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/ With
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo